Mục lục
Chuyển đổi từ Mét khối/giây sang lít/phút
1 mét khối/giây (m³/giây) bằng 60000 lít/phút (L/phút).
1 m³/giây = 60000 L/phút
hoặc
1 L/phút = 0.00001666666667 m³/giây
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu lượng từ mét khối/giây (m³/giây) sang lít/phút (L/phút), nhân đơn vị lưu lượng của mét khối/giây với 60000
f(L/phút) = f(m³/giây) × 60000
Ví dụ:
Quy đổi 100 mét khối/giây sang lít/phút:
f(L/phút) = 100m³/giây × 60000 = 6000000 L/phút
Bảng chuyển đổi
| Mét khối/giây (m³/giây) | Lít/phút (L/phút) |
|---|---|
| 1 m³/giây | 60000 L/phút |
| 2 m³/giây | 120000 L/phút |
| 3 m³/giây | 180000 L/phút |
| 5 m³/giây | 300000 L/phút |
| 10 m³/giây | 600000 L/phút |
| 20 m³/giây | 1200000 L/phút |
| 25 m³/giây | 1500000 L/phút |
| 50 m³/giây | 3000000 L/phút |
| 100 m³/giây | 6000000 L/phút |
| 200 m³/giây | 12000000 L/phút |
| 250 m³/giây | 15000000 L/phút |
| 500 m³/giây | 30000000 L/phút |
| 1000 m³/giây | 60000000 L/phút |
| Lít/phút (L/phút) | Mét khối/giây (m³/giây) |
|---|---|
| 1 L/phút | 1.666667e-5 m³/giây |
| 2 L/phút | 3.333333e-5 m³/giây |
| 3 L/phút | 5e-5 m³/giây |
| 5 L/phút | 8.333333e-5 m³/giây |
| 10 L/phút | 1.66667e-4 m³/giây |
| 20 L/phút | 3.33333e-4 m³/giây |
| 25 L/phút | 4.16667e-4 m³/giây |
| 50 L/phút | 8.33333e-4 m³/giây |
| 100 L/phút | 0.001666667 m³/giây |
| 200 L/phút | 0.003333333 m³/giây |
| 250 L/phút | 0.004166667 m³/giây |
| 500 L/phút | 0.008333333 m³/giây |
| 1000 L/phút | 0.016666667 m³/giây |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mét khối/giây sang lít/phút?
Nhân giá trị tính bằng mét khối/giây với 60000 để được kết quả tính bằng lít/phút. Ví dụ: 5 m³/giây × 60000 = 300000 L/phút.
1 mét khối/giây bằng bao nhiêu lít/phút?
1 mét khối/giây (m³/giây) bằng 60000 lít/phút (L/phút).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ lít/phút về mét khối/giây?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng lít/phút cho 60000 để được kết quả tính bằng mét khối/giây.
Phép chuyển đổi từ mét khối/giây sang lít/phút chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 60000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: