Chuyển đổi từ Phút sang giờ
1 phút (phút) bằng 0.01666666667 giờ (giờ).
1 phút = 0.01666666667 giờ
hoặc
1 giờ = 60 phút
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo thời gian từ phút (phút) sang giờ (giờ), chia đơn vị đo thời gian của phút cho 60
t(giờ) = t(phút) / 60
Ví dụ:
Quy đổi 45 phút sang giờ:
t(giờ) = 45phút / 60 = 0.75 giờ
Bảng chuyển đổi
| Phút (phút) | Giờ (giờ) |
|---|---|
| 1 phút | 0.016666667 giờ |
| 2 phút | 0.033333333 giờ |
| 3 phút | 0.05 giờ |
| 5 phút | 0.083333333 giờ |
| 10 phút | 0.166666667 giờ |
| 15 phút | 0.25 giờ |
| 20 phút | 0.333333333 giờ |
| 25 phút | 0.416666667 giờ |
| 30 phút | 0.5 giờ |
| 45 phút | 0.75 giờ |
| 50 phút | 0.833333333 giờ |
| 60 phút | 1 giờ |
| 90 phút | 1.5 giờ |
| 100 phút | 1.666666667 giờ |
| 120 phút | 2 giờ |
| Giờ (giờ) | Phút (phút) |
|---|---|
| 1 giờ | 60 phút |
| 2 giờ | 120 phút |
| 3 giờ | 180 phút |
| 5 giờ | 300 phút |
| 10 giờ | 600 phút |
| 15 giờ | 900 phút |
| 20 giờ | 1200 phút |
| 25 giờ | 1500 phút |
| 30 giờ | 1800 phút |
| 45 giờ | 2700 phút |
| 50 giờ | 3000 phút |
| 60 giờ | 3600 phút |
| 90 giờ | 5400 phút |
| 100 giờ | 6000 phút |
| 120 giờ | 7200 phút |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi phút sang giờ?
Chia giá trị tính bằng phút cho 60 để được kết quả tính bằng giờ. Ví dụ: 5 phút ÷ 60 = 0.083333333 giờ.
1 phút bằng bao nhiêu giờ?
1 phút (phút) bằng 0.016666667 giờ (giờ).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ giờ về phút?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng giờ với 60 để được kết quả tính bằng phút.
Phép chuyển đổi từ phút sang giờ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 60 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.