Chuyển đổi MPa → psi

Chuyển đổi mêga pascal sang pound/inch vuông (Đo áp lực)

1 MPa = 145.0377377 psi · 1 psi = 0.006894757293 MPa

Giá trị phổ biến: 2 MPa 5 MPa 10 MPa 50 MPa 100 MPa

50 MPa = 7251.886886511 psi

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Mêga pascal sang pound/inch vuông

1 mêga pascal (MPa) bằng 145.0377377 pound/inch vuông (psi).

1 MPa = 145.0377377 psi

hoặc

1 psi = 0.006894757293 MPa

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ mêga pascal (MPa) sang pound/inch vuông (psi), nhân đơn vị đo áp lực của mêga pascal với 145.0377377

p(psi) = p(MPa) × 145.0377377

Ví dụ:

Quy đổi 50 mêga pascal sang pound/inch vuông:

p(psi) = 50MPa × 145.0377377 = 7251.886887 psi

Bảng chuyển đổi

Mêga pascal (MPa) Pound/inch vuông (psi)
1 MPa 145.03773773 psi
2 MPa 290.07547546 psi
3 MPa 435.113213191 psi
5 MPa 725.188688651 psi
10 MPa 1450.377377302 psi
20 MPa 2900.754754604 psi
25 MPa 3625.943443255 psi
50 MPa 7251.886886511 psi
100 MPa 14503.773773022 psi
250 MPa 36259.434432554 psi
500 MPa 72518.868865108 psi
1000 MPa 145037.737730217 psi
Pound/inch vuông (psi) Mêga pascal (MPa)
1 psi 0.006894757 MPa
2 psi 0.013789515 MPa
3 psi 0.020684272 MPa
5 psi 0.034473786 MPa
10 psi 0.068947573 MPa
20 psi 0.137895146 MPa
25 psi 0.172368932 MPa
50 psi 0.344737865 MPa
100 psi 0.689475729 MPa
250 psi 1.723689323 MPa
500 psi 3.447378647 MPa
1000 psi 6.894757293 MPa

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi mêga pascal sang pound/inch vuông?

Nhân giá trị tính bằng mêga pascal với 145.0377377 để được kết quả tính bằng pound/inch vuông. Ví dụ: 5 MPa × 145.0377377 = 725.188688651 psi.

1 mêga pascal bằng bao nhiêu pound/inch vuông?

1 mêga pascal (MPa) bằng 145.03773773 pound/inch vuông (psi).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ pound/inch vuông về mêga pascal?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng pound/inch vuông cho 145.0377377 để được kết quả tính bằng mêga pascal.

Phép chuyển đổi từ mêga pascal sang pound/inch vuông chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 145.0377377 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: