Mục lục
Chuyển đổi từ Milivôn/m sang kilôvôn/m
1 milivôn/m (mV/m) bằng 0.000001 kilôvôn/m (kV/m).
1 mV/m = 0.000001 kV/m
hoặc
1 kV/m = 1000000 mV/m
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị cường độ điện trường từ milivôn/m (mV/m) sang kilôvôn/m (kV/m), chia đơn vị cường độ điện trường của milivôn/m cho 1000000
e(kV/m) = e(mV/m) / 1000000
Ví dụ:
Quy đổi 1 milivôn/m sang kilôvôn/m:
e(kV/m) = 1mV/m / 1000000 = 0.000001 kV/m
Bảng chuyển đổi
| Milivôn/m (mV/m) | Kilôvôn/m (kV/m) |
|---|---|
| 1 mV/m | 1e-6 kV/m |
| 2 mV/m | 2e-6 kV/m |
| 3 mV/m | 3e-6 kV/m |
| 5 mV/m | 5e-6 kV/m |
| 10 mV/m | 1e-5 kV/m |
| 20 mV/m | 2e-5 kV/m |
| 25 mV/m | 2.5e-5 kV/m |
| 50 mV/m | 5e-5 kV/m |
| 100 mV/m | 1.0e-4 kV/m |
| 250 mV/m | 2.5e-4 kV/m |
| 500 mV/m | 5.0e-4 kV/m |
| 1000 mV/m | 0.001 kV/m |
| Kilôvôn/m (kV/m) | Milivôn/m (mV/m) |
|---|---|
| 1 kV/m | 1000000 mV/m |
| 2 kV/m | 2000000 mV/m |
| 3 kV/m | 3000000 mV/m |
| 5 kV/m | 5000000 mV/m |
| 10 kV/m | 10000000 mV/m |
| 20 kV/m | 20000000 mV/m |
| 25 kV/m | 25000000 mV/m |
| 50 kV/m | 50000000 mV/m |
| 100 kV/m | 100000000 mV/m |
| 250 kV/m | 250000000 mV/m |
| 500 kV/m | 500000000 mV/m |
| 1000 kV/m | 1e9 mV/m |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi milivôn/m sang kilôvôn/m?
Chia giá trị tính bằng milivôn/m cho 1000000 để được kết quả tính bằng kilôvôn/m. Ví dụ: 5 mV/m ÷ 1000000 = 5e-6 kV/m.
1 milivôn/m bằng bao nhiêu kilôvôn/m?
1 milivôn/m (mV/m) bằng 1e-6 kilôvôn/m (kV/m).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôvôn/m về milivôn/m?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôvôn/m với 1000000 để được kết quả tính bằng milivôn/m.
Phép chuyển đổi từ milivôn/m sang kilôvôn/m chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: