Chuyển đổi nΩ → Ω

Chuyển đổi nanoôm sang ôm (Điện trở)

1 nΩ = 0.000000001 Ω · 1 Ω = 1000000000 nΩ

Giá trị phổ biến: 220 nΩ 470 nΩ 1000 nΩ 4700 nΩ 10000 nΩ

4700 nΩ = 4.7e-6 Ω

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Nanoôm sang ôm

1 nanoôm (nΩ) bằng 0.000000001 ôm (Ω).

1 nΩ = 0.000000001 Ω

hoặc

1 Ω = 1000000000 nΩ

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện trở từ nanoôm (nΩ) sang ôm (Ω), chia đơn vị điện trở của nanoôm cho 1000000000

e(Ω) = e(nΩ) / 1000000000

Ví dụ:

Quy đổi 4700 nanoôm sang ôm:

e(Ω) = 4700nΩ / 1000000000 = 0.0000047 Ω

Bảng chuyển đổi

Nanoôm (nΩ) Ôm (Ω)
1 nΩ 1e-9 Ω
2 nΩ 2e-9 Ω
3 nΩ 3e-9 Ω
5 nΩ 5e-9 Ω
10 nΩ 1e-8 Ω
20 nΩ 2e-8 Ω
25 nΩ 2.5e-8 Ω
47 nΩ 4.7e-8 Ω
50 nΩ 5e-8 Ω
100 nΩ 1e-7 Ω
220 nΩ 2.2e-7 Ω
470 nΩ 4.7e-7 Ω
1000 nΩ 1e-6 Ω
4700 nΩ 4.7e-6 Ω
10000 nΩ 1e-5 Ω
Ôm (Ω) Nanoôm (nΩ)
1 Ω 1e9 nΩ
2 Ω 2e9 nΩ
3 Ω 3e9 nΩ
5 Ω 5e9 nΩ
10 Ω 1e10 nΩ
20 Ω 2e10 nΩ
25 Ω 2.5e10 nΩ
47 Ω 4.7e10 nΩ
50 Ω 5e10 nΩ
100 Ω 1e11 nΩ
220 Ω 2.2e11 nΩ
470 Ω 4.7e11 nΩ
1000 Ω 1e12 nΩ
4700 Ω 4.7e12 nΩ
10000 Ω 1e13 nΩ

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi nanoôm sang ôm?

Chia giá trị tính bằng nanoôm cho 1000000000 để được kết quả tính bằng ôm. Ví dụ: 5 nΩ ÷ 1000000000 = 5e-9 Ω.

1 nanoôm bằng bao nhiêu ôm?

1 nanoôm (nΩ) bằng 1e-9 ôm (Ω).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ ôm về nanoôm?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng ôm với 1000000000 để được kết quả tính bằng nanoôm.

Phép chuyển đổi từ nanoôm sang ôm chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: