Chuyển đổi Ω → nΩ

Chuyển đổi ôm sang nanoôm (Điện trở)

1 Ω = 1000000000 nΩ · 1 nΩ = 0.000000001 Ω

Giá trị phổ biến: 220 Ω 470 Ω 1000 Ω 4700 Ω 10000 Ω

10000 Ω = 1e13

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Ôm sang nanoôm

1 ôm (Ω) bằng 1000000000 nanoôm (nΩ).

1 Ω = 1000000000 nΩ

hoặc

1 nΩ = 0.000000001 Ω

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị điện trở từ ôm (Ω) sang nanoôm (nΩ), nhân đơn vị điện trở của ôm với 1000000000

e(nΩ) = e(Ω) × 1000000000

Ví dụ:

Quy đổi 10000 ôm sang nanoôm:

e(nΩ) = 10000Ω × 1000000000 = 10000000000000 nΩ

Bảng chuyển đổi

Ôm (Ω) Nanoôm (nΩ)
1 Ω 1e9 nΩ
2 Ω 2e9 nΩ
3 Ω 3e9 nΩ
5 Ω 5e9 nΩ
10 Ω 1e10 nΩ
20 Ω 2e10 nΩ
25 Ω 2.5e10 nΩ
47 Ω 4.7e10 nΩ
50 Ω 5e10 nΩ
100 Ω 1e11 nΩ
220 Ω 2.2e11 nΩ
470 Ω 4.7e11 nΩ
1000 Ω 1e12 nΩ
4700 Ω 4.7e12 nΩ
10000 Ω 1e13 nΩ
Nanoôm (nΩ) Ôm (Ω)
1 nΩ 1e-9 Ω
2 nΩ 2e-9 Ω
3 nΩ 3e-9 Ω
5 nΩ 5e-9 Ω
10 nΩ 1e-8 Ω
20 nΩ 2e-8 Ω
25 nΩ 2.5e-8 Ω
47 nΩ 4.7e-8 Ω
50 nΩ 5e-8 Ω
100 nΩ 1e-7 Ω
220 nΩ 2.2e-7 Ω
470 nΩ 4.7e-7 Ω
1000 nΩ 1e-6 Ω
4700 nΩ 4.7e-6 Ω
10000 nΩ 1e-5 Ω

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi ôm sang nanoôm?

Nhân giá trị tính bằng ôm với 1000000000 để được kết quả tính bằng nanoôm. Ví dụ: 5 Ω × 1000000000 = 5e9 nΩ.

1 ôm bằng bao nhiêu nanoôm?

1 ôm (Ω) bằng 1e9 nanoôm (nΩ).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanoôm về ôm?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanoôm cho 1000000000 để được kết quả tính bằng ôm.

Phép chuyển đổi từ ôm sang nanoôm chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: