Mục lục
Chuyển đổi từ Ôm-mét sang ôm-inch
1 ôm-mét (Ω⋅m) bằng 39.37007874 ôm-inch (Ω⋅inch).
1 Ω⋅m = 39.37007874 Ω⋅inch
hoặc
1 Ω⋅inch = 0.0254 Ω⋅m
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị điện trở suất từ ôm-mét (Ω⋅m) sang ôm-inch (Ω⋅inch), nhân đơn vị điện trở suất của ôm-mét với 39.37007874
e(Ω⋅inch) = e(Ω⋅m) × 39.37007874
Ví dụ:
Quy đổi 250 ôm-mét sang ôm-inch:
e(Ω⋅inch) = 250Ω⋅m × 39.37007874 = 9842.519685 Ω⋅inch
Bảng chuyển đổi
| Ôm-mét (Ω⋅m) | Ôm-inch (Ω⋅inch) |
|---|---|
| 1 Ω⋅m | 39.37007874 Ω⋅inch |
| 2 Ω⋅m | 78.74015748 Ω⋅inch |
| 3 Ω⋅m | 118.11023622 Ω⋅inch |
| 5 Ω⋅m | 196.850393701 Ω⋅inch |
| 10 Ω⋅m | 393.700787402 Ω⋅inch |
| 20 Ω⋅m | 787.401574803 Ω⋅inch |
| 25 Ω⋅m | 984.251968504 Ω⋅inch |
| 50 Ω⋅m | 1968.503937008 Ω⋅inch |
| 100 Ω⋅m | 3937.007874016 Ω⋅inch |
| 250 Ω⋅m | 9842.519685039 Ω⋅inch |
| 500 Ω⋅m | 19685.039370079 Ω⋅inch |
| 1000 Ω⋅m | 39370.078740157 Ω⋅inch |
| Ôm-inch (Ω⋅inch) | Ôm-mét (Ω⋅m) |
|---|---|
| 1 Ω⋅inch | 0.0254 Ω⋅m |
| 2 Ω⋅inch | 0.0508 Ω⋅m |
| 3 Ω⋅inch | 0.0762 Ω⋅m |
| 5 Ω⋅inch | 0.127 Ω⋅m |
| 10 Ω⋅inch | 0.254 Ω⋅m |
| 20 Ω⋅inch | 0.508 Ω⋅m |
| 25 Ω⋅inch | 0.635 Ω⋅m |
| 50 Ω⋅inch | 1.27 Ω⋅m |
| 100 Ω⋅inch | 2.54 Ω⋅m |
| 250 Ω⋅inch | 6.35 Ω⋅m |
| 500 Ω⋅inch | 12.7 Ω⋅m |
| 1000 Ω⋅inch | 25.4 Ω⋅m |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi ôm-mét sang ôm-inch?
Nhân giá trị tính bằng ôm-mét với 39.37007874 để được kết quả tính bằng ôm-inch. Ví dụ: 5 Ω⋅m × 39.37007874 = 196.850393701 Ω⋅inch.
1 ôm-mét bằng bao nhiêu ôm-inch?
1 ôm-mét (Ω⋅m) bằng 39.37007874 ôm-inch (Ω⋅inch).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ ôm-inch về ôm-mét?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng ôm-inch cho 39.37007874 để được kết quả tính bằng ôm-mét.
Phép chuyển đổi từ ôm-mét sang ôm-inch chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 39.37007874 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: