Mục lục
Chuyển đổi từ Long ton sang tấn
1 long ton (long tn) bằng 1.12 tấn (tn).
1 long tn = 1.12 tn
hoặc
1 tn = 0.8928571429 long tn
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ long ton (long tn) sang tấn (tn), nhân đơn vị khối lượng của long ton với 1.12
m(tn) = m(long tn) × 1.12
Ví dụ:
Quy đổi 100 long ton sang tấn:
m(tn) = 100long tn × 1.12 = 112 tn
Bảng chuyển đổi
| Long ton (long tn) | Tấn (tn) |
|---|---|
| 1 long tn | 1.12 tn |
| 2 long tn | 2.24 tn |
| 3 long tn | 3.36 tn |
| 5 long tn | 5.6 tn |
| 10 long tn | 11.2 tn |
| 20 long tn | 22.4 tn |
| 25 long tn | 28 tn |
| 50 long tn | 56 tn |
| 100 long tn | 112 tn |
| 250 long tn | 280 tn |
| 500 long tn | 560 tn |
| 1000 long tn | 1120 tn |
| Tấn (tn) | Long ton (long tn) |
|---|---|
| 1 tn | 0.892857143 long tn |
| 2 tn | 1.785714286 long tn |
| 3 tn | 2.678571429 long tn |
| 5 tn | 4.464285714 long tn |
| 10 tn | 8.928571429 long tn |
| 20 tn | 17.857142857 long tn |
| 25 tn | 22.321428571 long tn |
| 50 tn | 44.642857143 long tn |
| 100 tn | 89.285714286 long tn |
| 250 tn | 223.214285714 long tn |
| 500 tn | 446.428571429 long tn |
| 1000 tn | 892.857142857 long tn |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi long ton sang tấn?
Nhân giá trị tính bằng long ton với 1.12 để được kết quả tính bằng tấn. Ví dụ: 5 long tn × 1.12 = 5.6 tn.
1 long ton bằng bao nhiêu tấn?
1 long ton (long tn) bằng 1.12 tấn (tn).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ tấn về long ton?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng tấn cho 1.12 để được kết quả tính bằng long ton.
Phép chuyển đổi từ long ton sang tấn chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.12 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)