Mục lục
Chuyển đổi từ Yard vuông sang đềximét vuông
1 yard vuông (yd²) bằng 83.612736 đềximét vuông (dm²).
1 yd² = 83.612736 dm²
hoặc
1 dm² = 0.01195990046 yd²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ yard vuông (yd²) sang đềximét vuông (dm²), nhân đơn vị diện tích của yard vuông với 83.612736
a(dm²) = a(yd²) × 83.612736
Ví dụ:
Quy đổi 1000 yard vuông sang đềximét vuông:
a(dm²) = 1000yd² × 83.612736 = 83612.736 dm²
Bảng chuyển đổi
| Yard vuông (yd²) | Đềximét vuông (dm²) |
|---|---|
| 1 yd² | 83.612736 dm² |
| 2 yd² | 167.225472 dm² |
| 3 yd² | 250.838208 dm² |
| 5 yd² | 418.06368 dm² |
| 10 yd² | 836.12736 dm² |
| 20 yd² | 1672.25472 dm² |
| 25 yd² | 2090.3184 dm² |
| 50 yd² | 4180.6368 dm² |
| 100 yd² | 8361.2736 dm² |
| 250 yd² | 20903.184 dm² |
| 500 yd² | 41806.368 dm² |
| 1000 yd² | 83612.736 dm² |
| Đềximét vuông (dm²) | Yard vuông (yd²) |
|---|---|
| 1 dm² | 0.0119599 yd² |
| 2 dm² | 0.023919801 yd² |
| 3 dm² | 0.035879701 yd² |
| 5 dm² | 0.059799502 yd² |
| 10 dm² | 0.119599005 yd² |
| 20 dm² | 0.239198009 yd² |
| 25 dm² | 0.298997512 yd² |
| 50 dm² | 0.597995023 yd² |
| 100 dm² | 1.195990046 yd² |
| 250 dm² | 2.989975116 yd² |
| 500 dm² | 5.979950232 yd² |
| 1000 dm² | 11.959900463 yd² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi yard vuông sang đềximét vuông?
Nhân giá trị tính bằng yard vuông với 83.612736 để được kết quả tính bằng đềximét vuông. Ví dụ: 5 yd² × 83.612736 = 418.06368 dm².
1 yard vuông bằng bao nhiêu đềximét vuông?
1 yard vuông (yd²) bằng 83.612736 đềximét vuông (dm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ đềximét vuông về yard vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng đềximét vuông cho 83.612736 để được kết quả tính bằng yard vuông.
Phép chuyển đổi từ yard vuông sang đềximét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 83.612736 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science