Công cụ này dùng để làm gì
Công cụ này giúp bạn chuyển đổi một giá trị gia tốc từ đơn vị này sang đơn vị khác, hỗ trợ 18 đơn vị gia tốc phổ biến, bao gồm mét trên giây bình phương (m/s²), foot trên giây bình phương (ft/s²), trọng lực chuẩn (g, ký hiệu gn), galileo (Gal), hải lý trên giây, cùng nhiều đơn vị kết hợp khác như dặm trên giờ trên giây. Đây là công cụ mang tính phổ quát, có thể dùng ở bất kỳ đâu mà không phụ thuộc vào quy định của một quốc gia cụ thể nào.
Cách sử dụng
Nhập giá trị bạn muốn chuyển đổi, chọn đơn vị gốc ở ô "Từ" và đơn vị đích ở ô "Sang". Công cụ sẽ trả về kết quả đã chuyển đổi cùng với hệ số nhân chính xác mà bạn có thể tái sử dụng cho cùng một cặp đơn vị.
Giải thích công thức
Mỗi đơn vị được hỗ trợ đều có một hệ số quy đổi cố định về hệ SI, tức là số mà bạn nhân vào để có được kết quả tính bằng mét trên giây bình phương. Quá trình chuyển đổi trước tiên quy giá trị đầu vào về hệ SI (giá trị nhân với hệ số của đơn vị gốc), sau đó chia cho hệ số của đơn vị đích. Về mặt đại số, tất cả gọn lại thành một hệ số nhân duy nhất bằng hệ số đơn vị gốc chia cho hệ số đơn vị đích: $$\text{kết quả} = \text{giá trị} \times \dfrac{f_{gốc}}{f_{đích}}$$ Vì không có đơn vị nào trong danh sách có hệ số bằng 0 nên phép chia luôn an toàn.
Ví dụ minh họa
Chuyển đổi 1 m/s² sang ft/s². Hệ số đơn vị gốc là 1 và hệ số đơn vị đích là 0,3048, nên hệ số nhân là \(1 / 0{,}3048 = 3{,}2808399\). Kết quả là $$1 \times 3{,}2808399 = 3{,}2808399 \text{ ft/s}^2$$ Một ví dụ khác: chuyển 9,80665 m/s² sang trọng lực (gn) cho hệ số nhân \(1 / 9{,}80665 = 0{,}10197162\) và kết quả đúng bằng 1 gn.
Hệ số chuyển đổi đơn vị gia tốc (sang m/s²)
Gia tốc là tốc độ thay đổi của vận tốc, có đơn vị SI là mét trên giây bình phương (m/s²). Để chuyển đổi bất kỳ gia tốc nào sang m/s², hãy nhân với hệ số dưới đây. Để chuyển đổi từ m/s² sang một đơn vị khác, hãy chia cho hệ số của đơn vị đó. Mối quan hệ tổng quát được sử dụng bởi bộ chuyển đổi là:
$$\text{Kết quả} = \text{Giá trị} \times \frac{f_{\text{từ}}}{f_{\text{đến}}}$$
trong đó mỗi \(f\) là giá trị của đơn vị tính bằng m/s² được hiển thị trong bảng.
| Đơn vị | Ký hiệu | Hệ số (m/s² trên mỗi đơn vị) |
|---|---|---|
| Mét trên giây bình phương | m/s² | 1 (chính xác) |
| Xentimet trên giây bình phương | cm/s² | 0.01 (chính xác) |
| Kilômet trên giây bình phương | km/s² | 1000 (chính xác) |
| Gal (galileo) | Gal | 0.01 (chính xác) |
| Trọng lực chuẩn | g (gn) | 9.80665 (chính xác) |
| Feet trên giây bình phương | ft/s² | 0.3048 (chính xác) |
| Feet trên giờ trên giây | ft/(h·s) | 0.0000846667 |
| Feet trên phút trên giây | ft/(min·s) | 0.00508 (chính xác) |
| Inch trên giây bình phương | in/s² | 0.0254 (chính xác) |
| Inch trên giờ trên giây | in/(h·s) | 0.00000705556 |
| Inch trên phút trên giây | in/(min·s) | 0.000423333 |
| Dặm trên giây bình phương | mile/s² | 1609.344 (chính xác) |
| Dặm trên giờ trên giây | mph/s | 0.44704 (chính xác) |
| Kilômet trên giờ trên giây | km/(h·s) | 0.277778 |
| Hải lý trên giây | kn/s | 0.514444 |
| Mét trên giây trên giây | m/s/s | 1 (chính xác) |
Ghi chú: "Gal" và cm/s² có giá trị bằng nhau (cả hai là 0.01 m/s²). Trọng lực chuẩn \(g_n = 9.80665\) m/s² được xác định cố định theo quy ước quốc tế. Các đơn vị hỗn hợp dựa trên giờ và phút biểu thị cách vận tốc (tính bằng ft/h, in/min, v.v.) thay đổi trên mỗi giây.
Câu hỏi thường gặp
Trọng lực chuẩn là gì? Trọng lực chuẩn (gn) bằng 9,80665 m/s², là giá trị gia tốc rơi tự do quy ước được dùng trong vật lý và kỹ thuật.
Tôi có thể chuyển đổi giá trị âm không? Có. Giá trị âm biểu thị sự giảm tốc; dấu âm được giữ nguyên trong suốt quá trình chuyển đổi.
Galileo (Gal) là gì? Galileo là đơn vị gia tốc trong hệ CGS, bằng 0,01 m/s², thường được dùng trong đo trọng lực và địa vật lý.