-
Công cụ so sánh 401(k) và Roth 401(k)Công cụ hưu trí Mỹ: so sánh 401(k) truyền thống và Roth 401(k) sau thuế, tính cả khoản tiết kiệm thuế ban đầu được đầu tư và thuế suất khi nghỉ hưu.
-
Máy Tính Hưu Trí 403(b) (Mỹ)Ước tính khoản tiết kiệm hưu trí 403(b) tại Mỹ. Dự báo giá trị tương lai từ mức đóng góp hàng tháng, số dư hiện tại, lợi suất kỳ vọng và số năm còn lại.
-
Công Cụ Tính Niên Kim Biến Đổi (Variable Annuity)Ước tính giá trị tương lai của niên kim biến đổi dựa trên khoản đóng góp định kỳ, lãi suất kỳ vọng và thời hạn theo công thức niên kim thông thường.
-
Công Cụ Tính Rút Tiền Hưu TríTính số tiền bạn có thể rút từ quỹ hưu trí mỗi kỳ để số dư duy trì đủ trong số năm mong muốn với mức lợi suất cho trước.
-
Công Cụ Tính Niên Kim Trả NgayTính khoản thu nhập định kỳ từ hợp đồng niên kim trả ngay dựa trên phí đóng, lãi suất, thời gian chi trả và tần suất thanh toán.
-
Công Cụ Tính Niên Kim Trả ChậmTính giá trị tương lai của niên kim trả chậm. Nhập khoản đóng, lãi suất, số kỳ và thời gian trì hoãn để biết giá trị tích lũy và lãi nhận được.
-
Công Cụ Tính Giá Trị Tương Lai Của Dòng Tiền ĐềuTính giá trị tương lai của dòng tiền đều dựa trên khoản thanh toán định kỳ, lãi suất và số kỳ. Hỗ trợ cả annuity thường và annuity đầu kỳ.
-
Công Cụ Tính Tiền Tiết Kiệm Hưu TríƯớc tính quỹ hưu trí của bạn. Dự phóng giá trị tương lai của khoản tiết kiệm hiện tại cộng với khoản đóng góp hằng năm nhờ lãi kép theo thời gian.
-
Máy Tính Niên Kim Cố Định Trả ChậmTính giá trị tương lai và tiền lãi của hợp đồng niên kim cố định trả chậm trong giai đoạn tích lũy theo lãi suất cố định được bảo đảm.
-
Công Cụ Tính Lương HưuƯớc tính lương hưu theo chế độ phúc lợi xác định (DB). Nhân số năm công tác với mức lương bình quân và tỷ lệ tích lũy để ra thu nhập hằng năm và hằng tháng.
-
Công Cụ Tính Điều Chỉnh Trợ Cấp An Sinh Xã Hội MỹTính trợ cấp An Sinh Xã Hội Mỹ: ước tính khoản trợ cấp hằng tháng sau khi bị giảm do nghỉ hưu sớm hoặc được cộng thêm khi hoãn lãnh, so với tuổi nghỉ hưu đầy đủ.
-
Công cụ tính RMDTính số tiền rút tối thiểu bắt buộc (RMD) từ tài khoản hưu trí theo Bảng tuổi thọ thống nhất của IRS, dựa trên độ tuổi và số dư tài khoản của bạn.
Danh mục
-
Thời gian và Ngày tháng
-
Tài chính
-
Sức khoẻ và Thể hình
-
Tài chính cá nhân
-
Toán học và Thống kê
-
Hình học
-
Giáo dục
-
Thể thao và Thể hình
-
Vật lý và Kỹ thuật
-
Hóa học
-
Thời tiết và Khí hậu
-
Kinh doanh và Tiếp thị
-
Tiện ích
-
Dịch vụ ngân hàng
-
Công nghệ tương lai
-
Nghề nghiệp và Phát triển chuyên môn
-
Nhà thông minh và IoT
-
Chăm sóc thú cưng
-
Sở thích và Thủ công
-
Sức khỏe và Chánh niệm
-
Phiêu lưu và Du lịch
-
Cuộc sống số
-
Chuyên ngành
-
Khác