Mục lục
Chuyển đổi từ Carat sang miligam
1 carat (CT) bằng 200 miligam (mg).
1 CT = 200 mg
hoặc
1 mg = 0.005 CT
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ carat (CT) sang miligam (mg), nhân đơn vị khối lượng của carat với 200
m(mg) = m(CT) × 200
Ví dụ:
Quy đổi 250 carat sang miligam:
m(mg) = 250CT × 200 = 50000 mg
Bảng chuyển đổi
| Carat (CT) | Miligam (mg) |
|---|---|
| 1 CT | 200 mg |
| 2 CT | 400 mg |
| 3 CT | 600 mg |
| 5 CT | 1000 mg |
| 10 CT | 2000 mg |
| 20 CT | 4000 mg |
| 25 CT | 5000 mg |
| 50 CT | 10000 mg |
| 100 CT | 20000 mg |
| 250 CT | 50000 mg |
| 500 CT | 100000 mg |
| 1000 CT | 200000 mg |
| Miligam (mg) | Carat (CT) |
|---|---|
| 1 mg | 0.005 CT |
| 2 mg | 0.01 CT |
| 3 mg | 0.015 CT |
| 5 mg | 0.025 CT |
| 10 mg | 0.05 CT |
| 20 mg | 0.1 CT |
| 25 mg | 0.125 CT |
| 50 mg | 0.25 CT |
| 100 mg | 0.5 CT |
| 250 mg | 1.25 CT |
| 500 mg | 2.5 CT |
| 1000 mg | 5 CT |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi carat sang miligam?
Nhân giá trị tính bằng carat với 200 để được kết quả tính bằng miligam. Ví dụ: 5 CT × 200 = 1000 mg.
1 carat bằng bao nhiêu miligam?
1 carat (CT) bằng 200 miligam (mg).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ miligam về carat?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng miligam cho 200 để được kết quả tính bằng carat.
Phép chuyển đổi từ carat sang miligam chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 200 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)