Mục lục
Chuyển đổi từ Feet vuông sang mẫu
1 feet vuông (ft²) bằng 0.00002295684114 mẫu (mẫu).
1 ft² = 0.00002295684114 mẫu
hoặc
1 mẫu = 43560 ft²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ feet vuông (ft²) sang mẫu (mẫu), chia đơn vị diện tích của feet vuông cho 43560
a(mẫu) = a(ft²) / 43560
Ví dụ:
Quy đổi 1 feet vuông sang mẫu:
a(mẫu) = 1ft² / 43560 = 0.00002295684114 mẫu
Bảng chuyển đổi
| Feet vuông (ft²) | Mẫu (mẫu) |
|---|---|
| 0.1 ft² | 2.295684e-6 mẫu |
| 0.5 ft² | 1.147842e-5 mẫu |
| 1 ft² | 2.295684e-5 mẫu |
| 3 ft² | 6.887052e-5 mẫu |
| 5 ft² | 1.14784e-4 mẫu |
| 7 ft² | 1.60698e-4 mẫu |
| 9 ft² | 2.06612e-4 mẫu |
| 10 ft² | 2.29568e-4 mẫu |
| 30 ft² | 6.88705e-4 mẫu |
| 50 ft² | 0.001147842 mẫu |
| 70 ft² | 0.001606979 mẫu |
| 90 ft² | 0.002066116 mẫu |
| 1000 ft² | 0.022956841 mẫu |
| 10000 ft² | 0.229568411 mẫu |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi feet vuông sang mẫu?
Chia giá trị tính bằng feet vuông cho 43560 để được kết quả tính bằng mẫu. Ví dụ: 5 ft² ÷ 43560 = 1.14784e-4 mẫu.
1 feet vuông bằng bao nhiêu mẫu?
1 feet vuông (ft²) bằng 2.295684e-5 mẫu (mẫu).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mẫu về feet vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mẫu với 43560 để được kết quả tính bằng feet vuông.
Phép chuyển đổi từ feet vuông sang mẫu chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 43560 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.