Chuyển đổi từ Gam sang st
1 gam (g) bằng 0.0001574730444 st (st).
1 g = 0.0001574730444 st
hoặc
1 st = 6350.29318 g
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ gam (g) sang st (st), chia đơn vị khối lượng của gam cho 6350.29318
m(st) = m(g) / 6350.29318
Ví dụ:
Quy đổi 500 gam sang st:
m(st) = 500g / 6350.29318 = 0.07873652221 st
Bảng chuyển đổi
| Gam (g) | St (st) |
|---|---|
| 1 g | 1.57473e-4 st |
| 2 g | 3.14946e-4 st |
| 3 g | 4.72419e-4 st |
| 5 g | 7.87365e-4 st |
| 10 g | 0.00157473 st |
| 20 g | 0.003149461 st |
| 25 g | 0.003936826 st |
| 50 g | 0.007873652 st |
| 100 g | 0.015747304 st |
| 200 g | 0.031494609 st |
| 250 g | 0.039368261 st |
| 500 g | 0.078736522 st |
| 1000 g | 0.157473044 st |
| St (st) | Gam (g) |
|---|---|
| 1 st | 6350.29318 g |
| 2 st | 12700.58636 g |
| 3 st | 19050.87954 g |
| 5 st | 31751.4659 g |
| 10 st | 63502.9318 g |
| 20 st | 127005.8636 g |
| 25 st | 158757.3295 g |
| 50 st | 317514.659 g |
| 100 st | 635029.318 g |
| 200 st | 1270058.636 g |
| 250 st | 1587573.295 g |
| 500 st | 3175146.59 g |
| 1000 st | 6350293.18 g |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi gam sang st?
Chia giá trị tính bằng gam cho 6350.29318 để được kết quả tính bằng st. Ví dụ: 5 g ÷ 6350.29318 = 7.87365e-4 st.
1 gam bằng bao nhiêu st?
1 gam (g) bằng 1.57473e-4 st (st).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ st về gam?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng st với 6350.29318 để được kết quả tính bằng gam.
Phép chuyển đổi từ gam sang st chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 6350.29318 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)