Mục lục
Chuyển đổi từ Gigaoát-giờ sang jun
1 gigaoát-giờ (GW⋅giờ) bằng 3600000000000 jun (J).
1 GW⋅giờ = 3600000000000 J
hoặc
1 J = 0.0000000000002777777778 GW⋅giờ
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị năng lượng từ gigaoát-giờ (GW⋅giờ) sang jun (J), nhân đơn vị năng lượng của gigaoát-giờ với 3600000000000
e(J) = e(GW⋅giờ) × 3600000000000
Ví dụ:
Quy đổi 50 gigaoát-giờ sang jun:
e(J) = 50GW⋅giờ × 3600000000000 = 180000000000000 J
Bảng chuyển đổi
| Gigaoát-giờ (GW⋅giờ) | Jun (J) |
|---|---|
| 1 GW⋅giờ | 3.6e12 J |
| 2 GW⋅giờ | 7.2e12 J |
| 3 GW⋅giờ | 1.08e13 J |
| 5 GW⋅giờ | 1.8e13 J |
| 10 GW⋅giờ | 3.6e13 J |
| 20 GW⋅giờ | 7.2e13 J |
| 25 GW⋅giờ | 9e13 J |
| 50 GW⋅giờ | 1.8e14 J |
| 100 GW⋅giờ | 3.6e14 J |
| 250 GW⋅giờ | 9e14 J |
| 500 GW⋅giờ | 1.8e15 J |
| 1000 GW⋅giờ | 3.6e15 J |
| Jun (J) | Gigaoát-giờ (GW⋅giờ) |
|---|---|
| 1 J | 0 GW⋅giờ |
| 2 J | 1e-12 GW⋅giờ |
| 3 J | 1e-12 GW⋅giờ |
| 5 J | 1e-12 GW⋅giờ |
| 10 J | 3e-12 GW⋅giờ |
| 20 J | 6e-12 GW⋅giờ |
| 25 J | 7e-12 GW⋅giờ |
| 50 J | 1.4e-11 GW⋅giờ |
| 100 J | 2.8e-11 GW⋅giờ |
| 250 J | 6.9e-11 GW⋅giờ |
| 500 J | 1.39e-10 GW⋅giờ |
| 1000 J | 2.78e-10 GW⋅giờ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi gigaoát-giờ sang jun?
Nhân giá trị tính bằng gigaoát-giờ với 3600000000000 để được kết quả tính bằng jun. Ví dụ: 5 GW⋅giờ × 3600000000000 = 1.8e13 J.
1 gigaoát-giờ bằng bao nhiêu jun?
1 gigaoát-giờ (GW⋅giờ) bằng 3.6e12 jun (J).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ jun về gigaoát-giờ?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng jun cho 3600000000000 để được kết quả tính bằng gigaoát-giờ.
Phép chuyển đổi từ gigaoát-giờ sang jun chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 3600000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Footnotes (notes 22 and 23)
- CODATA Value: electron volt-joule relationship (NIST Fundamental Physical Constants)