Mục lục
Chuyển đổi từ Héc-ta sang kilômét vuông
1 héc-ta (ha) bằng 0.01 kilômét vuông (km²).
1 ha = 0.01 km²
hoặc
1 km² = 100 ha
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ héc-ta (ha) sang kilômét vuông (km²), chia đơn vị diện tích của héc-ta cho 100
a(km²) = a(ha) / 100
Ví dụ:
Quy đổi 1 héc-ta sang kilômét vuông:
a(km²) = 1ha / 100 = 0.01 km²
Bảng chuyển đổi
| Héc-ta (ha) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 0.1 ha | 0.001 km² |
| 0.5 ha | 0.005 km² |
| 1 ha | 0.01 km² |
| 3 ha | 0.03 km² |
| 5 ha | 0.05 km² |
| 7 ha | 0.07 km² |
| 9 ha | 0.09 km² |
| 10 ha | 0.1 km² |
| 30 ha | 0.3 km² |
| 50 ha | 0.5 km² |
| 70 ha | 0.7 km² |
| 90 ha | 0.9 km² |
| 1000 ha | 10 km² |
| 10000 ha | 100 km² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi héc-ta sang kilômét vuông?
Chia giá trị tính bằng héc-ta cho 100 để được kết quả tính bằng kilômét vuông. Ví dụ: 5 ha ÷ 100 = 0.05 km².
1 héc-ta bằng bao nhiêu kilômét vuông?
1 héc-ta (ha) bằng 0.01 kilômét vuông (km²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômét vuông về héc-ta?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilômét vuông với 100 để được kết quả tính bằng héc-ta.
Phép chuyển đổi từ héc-ta sang kilômét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 100 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.