Mục lục
Chuyển đổi từ Inch vuông sang mẫu
1 inch vuông (in²) bằng 0.0000001594225079 mẫu (mẫu).
1 in² = 0.0000001594225079 mẫu
hoặc
1 mẫu = 6272640 in²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ inch vuông (in²) sang mẫu (mẫu), chia đơn vị diện tích của inch vuông cho 6272640
a(mẫu) = a(in²) / 6272640
Ví dụ:
Quy đổi 500 inch vuông sang mẫu:
a(mẫu) = 500in² / 6272640 = 0.00007971125395 mẫu
Bảng chuyển đổi
| Inch vuông (in²) | Mẫu (mẫu) |
|---|---|
| 1 in² | 1.59423e-7 mẫu |
| 2 in² | 3.18845e-7 mẫu |
| 3 in² | 4.78268e-7 mẫu |
| 5 in² | 7.97113e-7 mẫu |
| 10 in² | 1.594225e-6 mẫu |
| 20 in² | 3.18845e-6 mẫu |
| 25 in² | 3.985563e-6 mẫu |
| 50 in² | 7.971125e-6 mẫu |
| 100 in² | 1.594225e-5 mẫu |
| 250 in² | 3.985563e-5 mẫu |
| 500 in² | 7.971125e-5 mẫu |
| 1000 in² | 1.59423e-4 mẫu |
| Mẫu (mẫu) | Inch vuông (in²) |
|---|---|
| 1 mẫu | 6272640 in² |
| 2 mẫu | 12545280 in² |
| 3 mẫu | 18817920 in² |
| 5 mẫu | 31363200 in² |
| 10 mẫu | 62726400 in² |
| 20 mẫu | 125452800 in² |
| 25 mẫu | 156816000 in² |
| 50 mẫu | 313632000 in² |
| 100 mẫu | 627264000 in² |
| 250 mẫu | 1.56816e9 in² |
| 500 mẫu | 3.13632e9 in² |
| 1000 mẫu | 6.27264e9 in² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi inch vuông sang mẫu?
Chia giá trị tính bằng inch vuông cho 6272640 để được kết quả tính bằng mẫu. Ví dụ: 5 in² ÷ 6272640 = 7.97113e-7 mẫu.
1 inch vuông bằng bao nhiêu mẫu?
1 inch vuông (in²) bằng 1.59423e-7 mẫu (mẫu).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mẫu về inch vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mẫu với 6272640 để được kết quả tính bằng inch vuông.
Phép chuyển đổi từ inch vuông sang mẫu chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 6272640 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science