Mục lục
Chuyển đổi từ Inch thủy ngân sang gigapa
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 0.00000338638864 gigapa (GPa).
1 inHg = 0.00000338638864 GPa
hoặc
1 GPa = 295299.833 inHg
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo áp lực từ inch thủy ngân (inHg) sang gigapa (GPa), chia đơn vị đo áp lực của inch thủy ngân cho 295299.833
p(GPa) = p(inHg) / 295299.833
Ví dụ:
Quy đổi 50 inch thủy ngân sang gigapa:
p(GPa) = 50inHg / 295299.833 = 0.000169319432 GPa
Bảng chuyển đổi
| Inch thủy ngân (inHg) | Gigapa (GPa) |
|---|---|
| 1 inHg | 3.386389e-6 GPa |
| 2 inHg | 6.772777e-6 GPa |
| 3 inHg | 1.015917e-5 GPa |
| 5 inHg | 1.693194e-5 GPa |
| 10 inHg | 3.386389e-5 GPa |
| 20 inHg | 6.772777e-5 GPa |
| 25 inHg | 8.465972e-5 GPa |
| 50 inHg | 1.69319e-4 GPa |
| 100 inHg | 3.38639e-4 GPa |
| 250 inHg | 8.46597e-4 GPa |
| 500 inHg | 0.001693194 GPa |
| 1000 inHg | 0.003386389 GPa |
| Gigapa (GPa) | Inch thủy ngân (inHg) |
|---|---|
| 1 GPa | 295299.833010101 inHg |
| 2 GPa | 590599.666020202 inHg |
| 3 GPa | 885899.499030303 inHg |
| 5 GPa | 1476499.165050505 inHg |
| 10 GPa | 2952998.33010101 inHg |
| 20 GPa | 5905996.660202019 inHg |
| 25 GPa | 7382495.825252524 inHg |
| 50 GPa | 1.4764991650505047e7 inHg |
| 100 GPa | 2.9529983301010095e7 inHg |
| 250 GPa | 7.382495825252523e7 inHg |
| 500 GPa | 1.4764991650505045e8 inHg |
| 1000 GPa | 2.952998330101009e8 inHg |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi inch thủy ngân sang gigapa?
Chia giá trị tính bằng inch thủy ngân cho 295299.833 để được kết quả tính bằng gigapa. Ví dụ: 5 inHg ÷ 295299.833 = 1.693194e-5 GPa.
1 inch thủy ngân bằng bao nhiêu gigapa?
1 inch thủy ngân (inHg) bằng 3.386389e-6 gigapa (GPa).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gigapa về inch thủy ngân?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gigapa với 295299.833 để được kết quả tính bằng inch thủy ngân.
Phép chuyển đổi từ inch thủy ngân sang gigapa chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 295299.833 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Guide to the SI, Appendix B.8: Factors for Units Listed Alphabetically (NIST SP 811, 2008 edition)
- Resolution 4 of the 10th CGPM (1954): Definition of the standard atmosphere