Mục lục
Chuyển đổi từ Kilômét vuông sang feet vuông
1 kilômét vuông (km²) bằng 10763910.42 feet vuông (ft²).
1 km² = 10763910.42 ft²
hoặc
1 ft² = 0.00000009290304 km²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ kilômét vuông (km²) sang feet vuông (ft²), nhân đơn vị diện tích của kilômét vuông với 10763910.42
a(ft²) = a(km²) × 10763910.42
Ví dụ:
Quy đổi 50 kilômét vuông sang feet vuông:
a(ft²) = 50km² × 10763910.42 = 538195520.8 ft²
Bảng chuyển đổi
| Kilômét vuông (km²) | Feet vuông (ft²) |
|---|---|
| 1 km² | 1.0763910416709723e7 ft² |
| 2 km² | 2.1527820833419446e7 ft² |
| 3 km² | 3.229173125012917e7 ft² |
| 5 km² | 5.381955208354861e7 ft² |
| 10 km² | 1.0763910416709723e8 ft² |
| 20 km² | 2.1527820833419445e8 ft² |
| 25 km² | 2.690977604177431e8 ft² |
| 50 km² | 5.381955208354862e8 ft² |
| 100 km² | 1.076391e9 ft² |
| 250 km² | 2.690978e9 ft² |
| 500 km² | 5.381955e9 ft² |
| 1000 km² | 1.076391e10 ft² |
| Feet vuông (ft²) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 1 ft² | 9.2903e-8 km² |
| 2 ft² | 1.85806e-7 km² |
| 3 ft² | 2.78709e-7 km² |
| 5 ft² | 4.64515e-7 km² |
| 10 ft² | 9.2903e-7 km² |
| 20 ft² | 1.858061e-6 km² |
| 25 ft² | 2.322576e-6 km² |
| 50 ft² | 4.645152e-6 km² |
| 100 ft² | 9.290304e-6 km² |
| 250 ft² | 2.322576e-5 km² |
| 500 ft² | 4.645152e-5 km² |
| 1000 ft² | 9.290304e-5 km² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilômét vuông sang feet vuông?
Nhân giá trị tính bằng kilômét vuông với 10763910.42 để được kết quả tính bằng feet vuông. Ví dụ: 5 km² × 10763910.42 = 5.381955208354861e7 ft².
1 kilômét vuông bằng bao nhiêu feet vuông?
1 kilômét vuông (km²) bằng 1.0763910416709723e7 feet vuông (ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ feet vuông về kilômét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng feet vuông cho 10763910.42 để được kết quả tính bằng kilômét vuông.
Phép chuyển đổi từ kilômét vuông sang feet vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 10763910.42 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science