Mục lục
Chuyển đổi từ Kilômét vuông sang nanomét vuông
1 kilômét vuông (km²) bằng 1000000000000000000000000 nanomét vuông (nm²).
1 km² = 1000000000000000000000000 nm²
hoặc
1 nm² = 0.000000000000000000000001 km²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ kilômét vuông (km²) sang nanomét vuông (nm²), nhân đơn vị diện tích của kilômét vuông với 1000000000000000000000000
a(nm²) = a(km²) × 1000000000000000000000000
Ví dụ:
Quy đổi 100 kilômét vuông sang nanomét vuông:
a(nm²) = 100km² × 1000000000000000000000000 = 100000000000000000000000000 nm²
Bảng chuyển đổi
| Kilômét vuông (km²) | Nanomét vuông (nm²) |
|---|---|
| 1 km² | 1e24 nm² |
| 2 km² | 2e24 nm² |
| 3 km² | 3e24 nm² |
| 5 km² | 5e24 nm² |
| 10 km² | 1e25 nm² |
| 20 km² | 2e25 nm² |
| 25 km² | 2.5e25 nm² |
| 50 km² | 5e25 nm² |
| 100 km² | 1e26 nm² |
| 250 km² | 2.5e26 nm² |
| 500 km² | 5e26 nm² |
| 1000 km² | 1e27 nm² |
| Nanomét vuông (nm²) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 1 nm² | 0 km² |
| 2 nm² | 0 km² |
| 3 nm² | 0 km² |
| 5 nm² | 0 km² |
| 10 nm² | 0 km² |
| 20 nm² | 0 km² |
| 25 nm² | 0 km² |
| 50 nm² | 0 km² |
| 100 nm² | 0 km² |
| 250 nm² | 0 km² |
| 500 nm² | 0 km² |
| 1000 nm² | 0 km² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi kilômét vuông sang nanomét vuông?
Nhân giá trị tính bằng kilômét vuông với 1000000000000000000000000 để được kết quả tính bằng nanomét vuông. Ví dụ: 5 km² × 1000000000000000000000000 = 5e24 nm².
1 kilômét vuông bằng bao nhiêu nanomét vuông?
1 kilômét vuông (km²) bằng 1e24 nanomét vuông (nm²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ nanomét vuông về kilômét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng nanomét vuông cho 1000000000000000000000000 để được kết quả tính bằng kilômét vuông.
Phép chuyển đổi từ kilômét vuông sang nanomét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000000000000000000000000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science