Mục lục
Chuyển đổi từ Mét vuông sang mẫu
1 mét vuông (m²) bằng 0.0002471053815 mẫu (mẫu).
1 m² = 0.0002471053815 mẫu
hoặc
1 mẫu = 4046.856422 m²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ mét vuông (m²) sang mẫu (mẫu), chia đơn vị diện tích của mét vuông cho 4046.856422
a(mẫu) = a(m²) / 4046.856422
Ví dụ:
Quy đổi 500 mét vuông sang mẫu:
a(mẫu) = 500m² / 4046.856422 = 0.1235526907 mẫu
Bảng chuyển đổi
| Mét vuông (m²) | Mẫu (mẫu) |
|---|---|
| 1 m² | 2.47105e-4 mẫu |
| 2 m² | 4.94211e-4 mẫu |
| 3 m² | 7.41316e-4 mẫu |
| 5 m² | 0.001235527 mẫu |
| 10 m² | 0.002471054 mẫu |
| 20 m² | 0.004942108 mẫu |
| 25 m² | 0.006177635 mẫu |
| 50 m² | 0.012355269 mẫu |
| 100 m² | 0.024710538 mẫu |
| 200 m² | 0.049421076 mẫu |
| 250 m² | 0.061776345 mẫu |
| 500 m² | 0.123552691 mẫu |
| 1000 m² | 0.247105381 mẫu |
| Mẫu (mẫu) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 mẫu | 4046.8564224 m² |
| 2 mẫu | 8093.7128448 m² |
| 3 mẫu | 12140.5692672 m² |
| 5 mẫu | 20234.282112 m² |
| 10 mẫu | 40468.564224 m² |
| 20 mẫu | 80937.128448 m² |
| 25 mẫu | 101171.41056 m² |
| 50 mẫu | 202342.82112 m² |
| 100 mẫu | 404685.64224 m² |
| 200 mẫu | 809371.28448 m² |
| 250 mẫu | 1011714.1056 m² |
| 500 mẫu | 2023428.2112 m² |
| 1000 mẫu | 4046856.4224 m² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mét vuông sang mẫu?
Chia giá trị tính bằng mét vuông cho 4046.856422 để được kết quả tính bằng mẫu. Ví dụ: 5 m² ÷ 4046.856422 = 0.001235527 mẫu.
1 mét vuông bằng bao nhiêu mẫu?
1 mét vuông (m²) bằng 2.47105e-4 mẫu (mẫu).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mẫu về mét vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mẫu với 4046.856422 để được kết quả tính bằng mét vuông.
Phép chuyển đổi từ mét vuông sang mẫu chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 4046.856422 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science