Mục lục
Chuyển đổi từ Dặm vuông sang kilômét vuông
1 dặm vuông (mi²) bằng 2.58998811 kilômét vuông (km²).
1 mi² = 2.58998811 km²
hoặc
1 km² = 0.3861021585 mi²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ dặm vuông (mi²) sang kilômét vuông (km²), nhân đơn vị diện tích của dặm vuông với 2.58998811
a(km²) = a(mi²) × 2.58998811
Ví dụ:
Quy đổi 1 dặm vuông sang kilômét vuông:
a(km²) = 1mi² × 2.58998811 = 2.58998811 km²
Bảng chuyển đổi
| Dặm vuông (mi²) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 0.1 mi² | 0.258998811 km² |
| 0.5 mi² | 1.294994055 km² |
| 1 mi² | 2.58998811 km² |
| 3 mi² | 7.769964331 km² |
| 5 mi² | 12.949940552 km² |
| 7 mi² | 18.129916772 km² |
| 9 mi² | 23.309892993 km² |
| 10 mi² | 25.899881103 km² |
| 30 mi² | 77.69964331 km² |
| 50 mi² | 129.499405517 km² |
| 70 mi² | 181.299167724 km² |
| 90 mi² | 233.09892993 km² |
| 1000 mi² | 2589.988110336 km² |
| 10000 mi² | 25899.88110336 km² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi dặm vuông sang kilômét vuông?
Nhân giá trị tính bằng dặm vuông với 2.58998811 để được kết quả tính bằng kilômét vuông. Ví dụ: 5 mi² × 2.58998811 = 12.949940552 km².
1 dặm vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông?
1 dặm vuông (mi²) bằng 2.58998811 kilômét vuông (km²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilômét vuông về dặm vuông?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilômét vuông cho 2.58998811 để được kết quả tính bằng dặm vuông.
Phép chuyển đổi từ dặm vuông sang kilômét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 2.58998811 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.