Chuyển đổi mG → G

Chuyển đổi milligauss sang gauss (Mật độ từ thông)

1 mG = 0.001 G · 1 G = 1000 mG

Giá trị phổ biến: 50 mG 100 mG 250 mG 500 mG 1000 mG

250 mG = 0.25 G

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Milligauss sang gauss

1 milligauss (mG) bằng 0.001 gauss (G).

1 mG = 0.001 G

hoặc

1 G = 1000 mG

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị mật độ từ thông từ milligauss (mG) sang gauss (G), chia đơn vị mật độ từ thông của milligauss cho 1000

m(G) = m(mG) / 1000

Ví dụ:

Quy đổi 250 milligauss sang gauss:

m(G) = 250mG / 1000 = 0.25 G

Bảng chuyển đổi

Milligauss (mG) Gauss (G)
1 mG 0.001 G
2 mG 0.002 G
3 mG 0.003 G
5 mG 0.005 G
10 mG 0.01 G
20 mG 0.02 G
25 mG 0.025 G
50 mG 0.05 G
100 mG 0.1 G
250 mG 0.25 G
500 mG 0.5 G
1000 mG 1 G
Gauss (G) Milligauss (mG)
1 G 1000 mG
2 G 2000 mG
3 G 3000 mG
5 G 5000 mG
10 G 10000 mG
20 G 20000 mG
25 G 25000 mG
50 G 50000 mG
100 G 100000 mG
250 G 250000 mG
500 G 500000 mG
1000 G 1000000 mG

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi milligauss sang gauss?

Chia giá trị tính bằng milligauss cho 1000 để được kết quả tính bằng gauss. Ví dụ: 5 mG ÷ 1000 = 0.005 G.

1 milligauss bằng bao nhiêu gauss?

1 milligauss (mG) bằng 0.001 gauss (G).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gauss về milligauss?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gauss với 1000 để được kết quả tính bằng milligauss.

Phép chuyển đổi từ milligauss sang gauss chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: