Mục lục
Chuyển đổi từ Milligauss sang gauss
1 milligauss (mG) bằng 0.001 gauss (G).
1 mG = 0.001 G
hoặc
1 G = 1000 mG
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị mật độ từ thông từ milligauss (mG) sang gauss (G), chia đơn vị mật độ từ thông của milligauss cho 1000
m(G) = m(mG) / 1000
Ví dụ:
Quy đổi 50 milligauss sang gauss:
m(G) = 50mG / 1000 = 0.05 G
Bảng chuyển đổi
| Milligauss (mG) | Gauss (G) |
|---|---|
| 1 mG | 0.001 G |
| 2 mG | 0.002 G |
| 3 mG | 0.003 G |
| 5 mG | 0.005 G |
| 10 mG | 0.01 G |
| 20 mG | 0.02 G |
| 25 mG | 0.025 G |
| 50 mG | 0.05 G |
| 100 mG | 0.1 G |
| 250 mG | 0.25 G |
| 500 mG | 0.5 G |
| 1000 mG | 1 G |
| Gauss (G) | Milligauss (mG) |
|---|---|
| 1 G | 1000 mG |
| 2 G | 2000 mG |
| 3 G | 3000 mG |
| 5 G | 5000 mG |
| 10 G | 10000 mG |
| 20 G | 20000 mG |
| 25 G | 25000 mG |
| 50 G | 50000 mG |
| 100 G | 100000 mG |
| 250 G | 250000 mG |
| 500 G | 500000 mG |
| 1000 G | 1000000 mG |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi milligauss sang gauss?
Chia giá trị tính bằng milligauss cho 1000 để được kết quả tính bằng gauss. Ví dụ: 5 mG ÷ 1000 = 0.005 G.
1 milligauss bằng bao nhiêu gauss?
1 milligauss (mG) bằng 0.001 gauss (G).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gauss về milligauss?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gauss với 1000 để được kết quả tính bằng milligauss.
Phép chuyển đổi từ milligauss sang gauss chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: