Mục lục
Chuyển đổi từ Aoxơ sang tấn hệ mét
1 aoxơ (oz) bằng 0.00002834952313 tấn hệ mét (t).
1 oz = 0.00002834952313 t
hoặc
1 t = 35273.96195 oz
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ aoxơ (oz) sang tấn hệ mét (t), chia đơn vị khối lượng của aoxơ cho 35273.96195
m(t) = m(oz) / 35273.96195
Ví dụ:
Quy đổi 1 aoxơ sang tấn hệ mét:
m(t) = 1oz / 35273.96195 = 0.00002834952313 t
Bảng chuyển đổi
| Aoxơ (oz) | Tấn hệ mét (t) |
|---|---|
| 1 oz | 2.834952e-5 t |
| 2 oz | 5.669905e-5 t |
| 3 oz | 8.504857e-5 t |
| 4 oz | 1.13398e-4 t |
| 5 oz | 1.41748e-4 t |
| 8 oz | 2.26796e-4 t |
| 10 oz | 2.83495e-4 t |
| 12 oz | 3.40194e-4 t |
| 16 oz | 4.53592e-4 t |
| 20 oz | 5.6699e-4 t |
| 25 oz | 7.08738e-4 t |
| 50 oz | 0.001417476 t |
| 100 oz | 0.002834952 t |
| 250 oz | 0.007087381 t |
| 500 oz | 0.014174762 t |
| Tấn hệ mét (t) | Aoxơ (oz) |
|---|---|
| 1 t | 35273.96194958 oz |
| 2 t | 70547.923899161 oz |
| 3 t | 105821.885848741 oz |
| 4 t | 141095.847798322 oz |
| 5 t | 176369.809747902 oz |
| 8 t | 282191.695596643 oz |
| 10 t | 352739.619495804 oz |
| 12 t | 423287.543394965 oz |
| 16 t | 564383.391193287 oz |
| 20 t | 705479.238991608 oz |
| 25 t | 881849.04873951 oz |
| 50 t | 1763698.097479021 oz |
| 100 t | 3527396.194958041 oz |
| 250 t | 8818490.487395104 oz |
| 500 t | 1.7636980974790208e7 oz |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ sang tấn hệ mét?
Chia giá trị tính bằng aoxơ cho 35273.96195 để được kết quả tính bằng tấn hệ mét. Ví dụ: 5 oz ÷ 35273.96195 = 1.41748e-4 t.
1 aoxơ bằng bao nhiêu tấn hệ mét?
1 aoxơ (oz) bằng 2.834952e-5 tấn hệ mét (t).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ tấn hệ mét về aoxơ?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng tấn hệ mét với 35273.96195 để được kết quả tính bằng aoxơ.
Phép chuyển đổi từ aoxơ sang tấn hệ mét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 35273.96195 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)