Mục lục
Chuyển đổi từ Tấn hệ mét sang aoxơ
1 tấn hệ mét (t) bằng 35273.96195 aoxơ (oz).
1 t = 35273.96195 oz
hoặc
1 oz = 0.00002834952313 t
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ tấn hệ mét (t) sang aoxơ (oz), nhân đơn vị khối lượng của tấn hệ mét với 35273.96195
m(oz) = m(t) × 35273.96195
Ví dụ:
Quy đổi 1 tấn hệ mét sang aoxơ:
m(oz) = 1t × 35273.96195 = 35273.96195 oz
Bảng chuyển đổi
| Tấn hệ mét (t) | Aoxơ (oz) |
|---|---|
| 1 t | 35273.96194958 oz |
| 2 t | 70547.923899161 oz |
| 3 t | 105821.885848741 oz |
| 5 t | 176369.809747902 oz |
| 10 t | 352739.619495804 oz |
| 20 t | 705479.238991608 oz |
| 25 t | 881849.04873951 oz |
| 50 t | 1763698.097479021 oz |
| 100 t | 3527396.194958041 oz |
| 250 t | 8818490.487395104 oz |
| 500 t | 1.7636980974790208e7 oz |
| 1000 t | 3.5273961949580416e7 oz |
| Aoxơ (oz) | Tấn hệ mét (t) |
|---|---|
| 1 oz | 2.834952e-5 t |
| 2 oz | 5.669905e-5 t |
| 3 oz | 8.504857e-5 t |
| 5 oz | 1.41748e-4 t |
| 10 oz | 2.83495e-4 t |
| 20 oz | 5.6699e-4 t |
| 25 oz | 7.08738e-4 t |
| 50 oz | 0.001417476 t |
| 100 oz | 0.002834952 t |
| 250 oz | 0.007087381 t |
| 500 oz | 0.014174762 t |
| 1000 oz | 0.028349523 t |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi tấn hệ mét sang aoxơ?
Nhân giá trị tính bằng tấn hệ mét với 35273.96195 để được kết quả tính bằng aoxơ. Ví dụ: 5 t × 35273.96195 = 176369.809747902 oz.
1 tấn hệ mét bằng bao nhiêu aoxơ?
1 tấn hệ mét (t) bằng 35273.96194958 aoxơ (oz).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ về tấn hệ mét?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng aoxơ cho 35273.96195 để được kết quả tính bằng tấn hệ mét.
Phép chuyển đổi từ tấn hệ mét sang aoxơ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 35273.96195 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)