Mục lục
Chuyển đổi từ Long ton sang tấn hệ mét
1 long ton (long tn) bằng 1.016046909 tấn hệ mét (t).
1 long tn = 1.016046909 t
hoặc
1 t = 0.9842065276 long tn
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ long ton (long tn) sang tấn hệ mét (t), nhân đơn vị khối lượng của long ton với 1.016046909
m(t) = m(long tn) × 1.016046909
Ví dụ:
Quy đổi 500 long ton sang tấn hệ mét:
m(t) = 500long tn × 1.016046909 = 508.0234544 t
Bảng chuyển đổi
| Long ton (long tn) | Tấn hệ mét (t) |
|---|---|
| 1 long tn | 1.016046909 t |
| 2 long tn | 2.032093818 t |
| 3 long tn | 3.048140726 t |
| 5 long tn | 5.080234544 t |
| 10 long tn | 10.160469088 t |
| 20 long tn | 20.320938176 t |
| 25 long tn | 25.40117272 t |
| 50 long tn | 50.80234544 t |
| 100 long tn | 101.60469088 t |
| 250 long tn | 254.0117272 t |
| 500 long tn | 508.0234544 t |
| 1000 long tn | 1016.0469088 t |
| Tấn hệ mét (t) | Long ton (long tn) |
|---|---|
| 1 t | 0.984206528 long tn |
| 2 t | 1.968413055 long tn |
| 3 t | 2.952619583 long tn |
| 5 t | 4.921032638 long tn |
| 10 t | 9.842065276 long tn |
| 20 t | 19.684130552 long tn |
| 25 t | 24.60516319 long tn |
| 50 t | 49.210326381 long tn |
| 100 t | 98.420652761 long tn |
| 250 t | 246.051631903 long tn |
| 500 t | 492.103263806 long tn |
| 1000 t | 984.206527611 long tn |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi long ton sang tấn hệ mét?
Nhân giá trị tính bằng long ton với 1.016046909 để được kết quả tính bằng tấn hệ mét. Ví dụ: 5 long tn × 1.016046909 = 5.080234544 t.
1 long ton bằng bao nhiêu tấn hệ mét?
1 long ton (long tn) bằng 1.016046909 tấn hệ mét (t).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ tấn hệ mét về long ton?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng tấn hệ mét cho 1.016046909 để được kết quả tính bằng long ton.
Phép chuyển đổi từ long ton sang tấn hệ mét chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.016046909 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)