Mục lục
Chuyển đổi từ Yard vuông sang mét vuông
1 yard vuông (yd²) bằng 0.83612736 mét vuông (m²).
1 yd² = 0.83612736 m²
hoặc
1 m² = 1.195990046 yd²
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ yard vuông (yd²) sang mét vuông (m²), chia đơn vị diện tích của yard vuông cho 1.195990046
a(m²) = a(yd²) / 1.195990046
Ví dụ:
Quy đổi 1000 yard vuông sang mét vuông:
a(m²) = 1000yd² / 1.195990046 = 836.12736 m²
Bảng chuyển đổi
| Yard vuông (yd²) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 yd² | 0.83612736 m² |
| 2 yd² | 1.67225472 m² |
| 3 yd² | 2.50838208 m² |
| 5 yd² | 4.1806368 m² |
| 10 yd² | 8.3612736 m² |
| 20 yd² | 16.7225472 m² |
| 25 yd² | 20.903184 m² |
| 50 yd² | 41.806368 m² |
| 100 yd² | 83.612736 m² |
| 250 yd² | 209.03184 m² |
| 500 yd² | 418.06368 m² |
| 1000 yd² | 836.12736 m² |
| Mét vuông (m²) | Yard vuông (yd²) |
|---|---|
| 1 m² | 1.195990046 yd² |
| 2 m² | 2.391980093 yd² |
| 3 m² | 3.587970139 yd² |
| 5 m² | 5.979950232 yd² |
| 10 m² | 11.959900463 yd² |
| 20 m² | 23.919800926 yd² |
| 25 m² | 29.899751158 yd² |
| 50 m² | 59.799502315 yd² |
| 100 m² | 119.59900463 yd² |
| 250 m² | 298.997511575 yd² |
| 500 m² | 597.995023151 yd² |
| 1000 m² | 1195.990046301 yd² |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi yard vuông sang mét vuông?
Chia giá trị tính bằng yard vuông cho 1.195990046 để được kết quả tính bằng mét vuông. Ví dụ: 5 yd² ÷ 1.195990046 = 4.1806368 m².
1 yard vuông bằng bao nhiêu mét vuông?
1 yard vuông (yd²) bằng 0.83612736 mét vuông (m²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ mét vuông về yard vuông?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng mét vuông với 1.195990046 để được kết quả tính bằng yard vuông.
Phép chuyển đổi từ yard vuông sang mét vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.195990046 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science