Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Fill the feet & inches group to get centimeters, and/or the centimeters field to get inches.

Công thức

Công thức: Đổi chiều cao: Feet & Inch sang Centimet và ngược lại
Show calculation steps (1)
  1. Centimeters to inches

    Centimeters to inches: Đổi chiều cao: Feet & Inch sang Centimet và ngược lại

    Divide centimeters by 2.54 to get inches; divide by 12 for whole feet.

Quảng cáo

Kết quả

Feet & Inches to Centimeters
157,48
cm
Tổng số inch 62 in
Centimet 157,48 cm
Centimet sang Inch
56,89
inch
Inch 56,89 in
Feet (số nguyên) 4 ft
Inch (phần dư) 8,89 in

Công cụ đổi chiều cao này làm gì?

Công cụ này chuyển đổi chiều cao của một người giữa hệ đo lường Anh/Mỹ (feet và inch) và hệ mét (centimet), theo cả hai chiều, ngay trên cùng một trang. Bạn nhập giá trị vào nhóm feet và inch để ra centimet, nhập giá trị vào ô centimet để ra inch, hoặc điền cả hai nhóm cùng lúc. Kết quả của mỗi nhóm chỉ hiện ra khi bạn nhập giá trị cho nhóm đó. Lưu ý: feet và inch là đơn vị phổ biến ở Mỹ và Anh, trong khi ở Việt Nam ta thường dùng centimet.

Hình bóng người bên cạnh thước hai thang đo, một bên là feet-inch và bên kia là centimet
Công cụ chuyển đổi chiều cao giữa feet và inch sang centimet.

Cách sử dụng

Để đổi feet và inch sang centimet, hãy nhập số feet và số inch (có thể để trống một trong hai, khi đó được tính là 0) rồi đọc kết quả tính bằng centimet. Để đổi centimet sang inch, hãy nhập giá trị centimet; công cụ còn tách kết quả thành số feet nguyên cộng với phần inch còn lại. Tất cả giá trị nhập vào phải bằng 0 hoặc là số dương.

Giải thích công thức

Mọi phép tính đều dựa trên một định nghĩa quốc tế chính xác: 1 inch = 2,54 cm. Từ đây ta có 1 foot = 12 inch = 30,48 cm và 1 cm = 1 / 2,54 = 0,39370079 inch. Để đổi từ feet và inch sang centimet, trước hết tính tổng số inch (số feet nhân 12, cộng với số inch), rồi nhân với 2,54:

$$\text{cm} = (\text{feet} \times 12 + \text{inches}) \times 2.54$$

Để làm ngược lại, chia số centimet cho 2,54 để ra inch, sau đó chia cho 12 để tìm số feet nguyên, phần dư chính là số inch còn lại:

$$\text{inches} = \frac{\text{cm}}{2.54}$$
Quảng cáo
Sơ đồ luồng chuyển đổi feet và inch sang centimet bằng hệ số 2,54 và ngược lại
Feet và inch được gộp thành tổng số inch, rồi nhân với 2,54 để ra centimet.

Ví dụ minh họa

Feet & inch sang cm: 5 ft 2 in. Tổng số inch = \(5 \times 12 + 2 = 62\) inch. Số centimet = \(62 \times 2.54 = 157.48\) cm. Vậy 5 ft 2 in = 157,48 cm.

Cm sang inch: 144,5 cm. Số inch = \(144.5 / 2.54 = 56.89\) inch. Số feet nguyên = \(\lfloor 56.89 / 12 \rfloor = 4\) ft; phần dư = \(56.89 - 48 = 8.89\) in. Vậy 144,5 cm = 56,89 inch = 4 ft 8,89 in.

Câu hỏi thường gặp

1 inch = 2,54 cm có chính xác tuyệt đối không? Đúng vậy. Từ năm 1959, inch quốc tế được định nghĩa chính xác bằng 2,54 centimet, nên các phép đổi này là chính xác, chỉ sai số do làm tròn khi hiển thị.

Số inch có bắt buộc phải nhỏ hơn 12 không? Không. Công cụ chỉ đơn giản cộng feet và inch lại, nên một giá trị như 0 ft 62 in vẫn hợp lệ và cũng bằng 157,48 cm.

Vì sao kết quả được làm tròn đến hai chữ số thập phân? Hai chữ số thập phân đã đủ chính xác cho việc đo chiều cao hằng ngày; phép tính vẫn giữ độ chính xác đầy đủ bên trong và chỉ làm tròn giá trị hiển thị ra ngoài.

Cập nhật lần cuối: