Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Công thức: Công Cụ Tạo Bảng Quy Đổi Tiền Tệ USD
Show calculation steps (1)
  1. Converted amount and inverse

    Converted amount and inverse: Công Cụ Tạo Bảng Quy Đổi Tiền Tệ USD

    Multiply the amount by the cross rate; the inverse rate is its reciprocal.

Quảng cáo

Kết quả

1 USD equals
1,415 AUD
1 USD = 1,415 AUD
Loại tiền tệ 1 USD = Số tiền Inverse (1 unit = ... USD)
AUD Australia Dollar 1,415 1,415 0,70671378
BRL Brazil Real 5,0498 5,0498 0,19802764
CAD Canada Dollar 1,3981 1,3981 0,71525642
CHF Switzerland Franc 0,79366 0,7937 1,25998538
CNY China Yuan Renminbi 6,757 6,757 0,14799467
CZK Czech Republic Koruna 20,803 20,803 0,04806999
DKK Denmark Krone 6,4392 6,4392 0,15529879
EUR Euro Member Countries 0,86155 0,8616 1,16069874
GBP United Kingdom Pound 0,74509 0,7451 1,34211974
HKD Hong Kong Dollar 7,8341 7,8341 0,12764708
HUF Hungary Forint 301,96 301,96 0,00331170
IDR Indonesia Rupiah 17.720 17.720 0,00005643
ILS Israel Shekel 2,9113 2,9113 0,34348916
INR India Rupee 94,715 94,715 0,01055799
ISK Iceland Krona 124,75 124,75 0,00801603
JPY Japan Yen 160,19 160,19 0,00624259
KRW Korea (South) Won 1.514,3 1.514,3 0,00066037
MXN Mexico Peso 17,211 17,211 0,05810238
MYR Malaysia Ringgit 4,0505 4,0505 0,24688310
NOK Norway Krone 9,5249 9,5249 0,10498798
NZD New Zealand Dollar 1,7129 1,7129 0,58380524
PHP Philippines Peso 60,333 60,333 0,01657468
PLN Poland Zloty 3,6581 3,6581 0,27336596
RON Romania New Leu 4,5116 4,5116 0,22165086
SEK Sweden Krona 9,3887 9,3887 0,10651102
USD United States Dollar 1 1 1,00000000

Tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, tính đến ngày 15/06/2026 (theo phong cách công bố hằng ngày của Ngân hàng Trung ương châu Âu - ECB). Giao dịch thực tế qua ngân hàng, thẻ và dịch vụ chuyển tiền đều có chênh lệch và phí, nên số tiền thực tế sẽ khác. Hãy cập nhật bảng tỷ giá thường xuyên để đảm bảo chính xác.

Công cụ này giúp bạn làm gì

Công cụ Tạo Bảng Quy Đổi Tiền Tệ USD chuyển một số tiền duy nhất theo đồng tiền gốc bạn chọn (mặc định là USD) sang giá trị tương đương của nhiều loại tiền tệ trên thế giới cùng một lúc. Với mỗi loại tiền, công cụ hiển thị số tiền sau quy đổi, tỷ giá ("1 đồng gốc =") và tỷ giá nghịch đảo ("1 đơn vị = ... đồng gốc"). Nó hoạt động giống như một bảng tỷ giá in sẵn ở quầy đổi tiền: chọn loại tiền bạn đang giữ, nhập số tiền, rồi đọc kết quả ở từng cột.

Bảng liệt kê các loại tiền tệ với các cột số tiền đã quy đổi, tỷ giá trên mỗi đơn vị và tỷ giá nghịch đảo
Mỗi hàng hiển thị số tiền đã quy đổi, tỷ giá trên mỗi đơn vị và nghịch đảo của nó.

Cách sử dụng

Chọn Đồng tiền gốc (số tiền bạn đang có hoặc dùng để định giá), nhập Số tiền, rồi chọn một loại tiền đích ở mục Quy đổi sang — hoặc để ở "Tất cả" để xem toàn bộ bảng. Khi số tiền bằng 1, cột số tiền quy đổi chính là tỷ giá cho mỗi đơn vị.

Giải thích công thức

Mỗi loại tiền được lưu dưới dạng số đơn vị tương ứng với 1 USD. Để quy đổi giữa hai đồng tiền bất kỳ B và T, ta lấy hai mốc neo chia cho nhau:

$$\text{tỷ giá}(B\to T) = \frac{\text{unitsPerUSD}[T]}{\text{unitsPerUSD}[B]}$$

Số tiền sau quy đổi là số tiền \(\times\) tỷ giá, còn tỷ giá nghịch đảo đơn giản là \(1 / \text{tỷ giá}\). Khi đồng gốc là USD thì \(\text{unitsPerUSD}[B] = 1\), nên tỷ giá bằng đúng \(\text{unitsPerUSD}[T]\).

Sơ đồ quy đổi từ tiền tệ cơ sở sang tiền tệ đích thông qua USD
Quy đổi chia cho tỷ giá cơ sở và nhân với tỷ giá đích.

Ví dụ minh họa

Đồng gốc = USD, số tiền = 250, đồng đích = JPY. Với \(\text{unitsPerUSD}[\text{JPY}] = 160{,}19\) thì tỷ giá là 160,19 JPY cho mỗi USD, số tiền quy đổi là

$$250 \times 160{,}19 = 40{.}047{,}50 \text{ JPY}$$

và tỷ giá nghịch đảo là

$$\frac{1}{160{,}19} = 0{,}0062426 \text{ USD cho mỗi JPY}$$

Vậy 250 USD = 40.047,50 JPY.

Câu hỏi thường gặp

Đây có phải tỷ giá thời gian thực không? Không. Đây là tỷ giá tham chiếu trung bình thị trường mang tính tham khảo, tính đến ngày 15/06/2026, theo phong cách công bố hằng ngày của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB). Hãy cập nhật bảng tỷ giá đã lưu để làm mới số liệu.

Vì sao ngân hàng và thẻ của tôi cho ra số tiền khác? Ngân hàng, thẻ và các dịch vụ chuyển tiền cộng thêm chênh lệch (spread) và phí trên tỷ giá trung bình thị trường, nên số tiền bạn thực nhận thường thấp hơn một chút.

Tôi có thể quy đổi giữa hai loại tiền không phải USD không? Có. Công thức tỷ giá chéo lấy hai mốc neo "số đơn vị trên 1 USD" chia cho nhau, nên mọi cặp đồng gốc – đồng đích đều áp dụng được, ví dụ EUR sang GBP.

Cập nhật lần cuối: