• Công Cụ Đổi Số Nguyên Tử Sang Mol
    Đổi số nguyên tử hoặc số hạt sang số mol ngay lập tức bằng số Avogadro (6,022 × 10²³). Công cụ chuyển đổi hóa học miễn phí, chính xác.
  • Công cụ tính Độ hấp thụ từ Nồng độ
    Tính độ hấp thụ từ nồng độ theo định luật Beer-Lambert (A = ε·c·l). Nhập hệ số hấp thụ mol, nồng độ và chiều dài quang lộ để có A và %T.
  • Công Cụ Tính pH Sau Khi Pha Loãng
    Tính pH của axit hoặc bazơ mạnh sau khi pha loãng. Nhập C1, V1 và V2 để có ngay nồng độ C2, pH và pOH chính xác.
  • Công cụ chuyển đổi đơn vị độ phóng xạ
    Chuyển đổi độ phóng xạ giữa đơn vị Becquerel (Bq) và Curie (Ci). Nhập giá trị hoạt độ và xem ngay 12 đơn vị SI và họ Curie. 1 Ci = 3,7e10 Bq.
  • Máy Tính Áp Suất Thẩm Thấu (Osmolarity)
    Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch theo Osmol/L và mOsmol/L dựa trên nồng độ mol của chất tan và hệ số van't Hoff (số hạt phân ly).
  • Công cụ chuyển đổi đơn vị phơi nhiễm bức xạ
    Chuyển đổi phơi nhiễm bức xạ giữa Roentgen (R, mR, uR) và Coulomb trên kilôgam (C/kg, mC/kg, uC/kg) theo định nghĩa chính xác 1 R = 2,58e-4 C/kg.
  • Máy tính CFU/mL
    Tính số đơn vị hình thành khuẩn lạc trên mL (CFU/mL) từ số khuẩn lạc, hệ số pha loãng và thể tích cấy. Công cụ vi sinh miễn phí, cho kết quả tức thì.
  • Máy Tính Số Sóng
    Tính số sóng từ bước sóng. Số sóng góc k = 2π/λ (rad/m) hoặc số sóng quang phổ ν̃ = 1/λ (1/m và 1/cm). Hỗ trợ nm, µm, mm, cm, m.
  • Công Cụ Chuyển Đổi Bước Sóng Sang Tần Số
    Chuyển bước sóng sang tần số tức thì với công thức f = c / λ và tốc độ ánh sáng c = 2,998×10⁸ m/s. Hỗ trợ các đơn vị nm, µm, mm, cm và m.
  • Máy Tính Nhiệt Năng
    Tính nhiệt năng (nhiệt lượng) Q theo công thức Q = m·c·ΔT. Nhập khối lượng, nhiệt dung riêng và độ chênh nhiệt độ để có kết quả tính bằng jun và kJ.
  • Máy Tính Vận Tốc Căn Quân Phương
    Tính vận tốc căn quân phương (RMS) của phân tử khí từ nhiệt độ và khối lượng mol theo công thức v_rms = √(3RT/M). Nhanh, chính xác, miễn phí.
  • Máy Tính Nhiệt Hiện
    Tính nhiệt hiện theo công thức Q = m·c·ΔT. Nhập khối lượng, nhiệt dung riêng và độ chênh nhiệt độ để biết năng lượng tính bằng jun và kilojun.
  • Máy Tính Hằng Số Khí Riêng
    Tính hằng số khí riêng Rspecific = R/M từ khối lượng mol. Hằng số khí phổ quát R = 8,314 J/mol·K. Cho kết quả J/(kg·K) tức thì kèm ví dụ minh họa.
  • Máy Tính Nhiệt Ẩn
    Tính năng lượng nhiệt ẩn (Q = m × L) trong quá trình chuyển pha từ khối lượng và nhiệt ẩn riêng. Công cụ vật lý trực tuyến miễn phí, kết quả theo J và kJ.
  • Máy Tính Khối Lượng Riêng Khí Lý Tưởng
    Tính khối lượng riêng của khí lý tưởng từ áp suất, khối lượng mol và nhiệt độ bằng công thức ρ = PM/(RT). Nhanh, chính xác, kèm ví dụ chi tiết.
  • Máy Tính Định Luật Gay-Lussac
    Giải định luật Gay-Lussac (P1/T1 = P2/T2) để tìm áp suất hoặc nhiệt độ của khí ở thể tích không đổi. Nhập ba giá trị để tìm giá trị thứ tư. Dùng đơn vị Kelvin.
  • Máy Tính Độ Linh Động Điện
    Tính độ linh động điện μ từ điện tích, thời gian hồi phục và khối lượng hiệu dụng theo công thức μ = qτ/m. Công cụ vật lý miễn phí kèm ví dụ minh họa.
  • Máy Tính Nhiệt Dung
    Tính nhiệt dung (C) từ nhiệt lượng (Q) và độ biến thiên nhiệt độ (ΔT) theo công thức C = Q / ΔT. Công cụ vật lý miễn phí kèm ví dụ và FAQ.
  • Máy Tính Hệ Số Nén Z
    Tính hệ số nén của khí Z = PV/(nRT) từ áp suất, thể tích, số mol và nhiệt độ. Miễn phí, cho kết quả tức thì kèm ví dụ giải chi tiết.
  • Máy Tính Định Luật Curie
    Tính độ từ hóa theo Định luật Curie M = C·B/T từ hằng số Curie, từ trường và nhiệt độ tuyệt đối. Công cụ vật lý miễn phí.
  • Máy Tính Định Luật Charles
    Máy tính định luật Charles miễn phí. Tìm thể tích khí cuối V₂ từ công thức V₁/T₁ = V₂/T₂ với nhiệt độ Kelvin. Nhanh, chính xác, kèm ví dụ giải chi tiết.
  • Máy Tính Nhiệt Lượng (Calorimetry)
    Tính nhiệt lượng (Q) hấp thụ hay tỏa ra theo công thức Q = m·c·ΔT. Nhập khối lượng, nhiệt dung riêng và độ chênh nhiệt để có kết quả tức thì.
  • Máy Tính Số Lượng Tử
    Nhập số lượng tử chính n để tìm các giá trị l và mₗ được phép, số phân lớp, số orbital và số electron tối đa (2n²) trong một lớp.
  • Máy Tính Phương Trình Rydberg
    Tính bước sóng, số sóng và tần số của các vạch quang phổ hydro bằng phương trình Rydberg 1/λ = R(1/n₁² − 1/n₂²).