• Máy tính số mol
    Tính số mol (n) từ khối lượng (m) và khối lượng mol (M) theo công thức n = m/M. Công cụ tính mol nhanh, chính xác kèm ví dụ minh họa chi tiết.
  • Máy Tính Phần Trăm Thể Tích (%v/v)
    Tính nồng độ phần trăm thể tích (%v/v) từ thể tích chất tan và tổng thể tích dung dịch. Công cụ nhanh, miễn phí, chính xác cho hóa học và phòng thí nghiệm.
  • Công cụ chuyển mg/mL sang nồng độ mol (Molarity)
    Chuyển nồng độ mg/mL sang nồng độ mol (mol/L). Nhập nồng độ và khối lượng mol để có ngay giá trị M, mM và µM.
  • Công cụ chuyển đổi PPM sang mg/L
    Chuyển đổi ppm sang mg/L ngay lập tức. Nhập nồng độ phần triệu và khối lượng riêng để có kết quả mg/L. Với nước (khối lượng riêng ≈1), ppm = mg/L.
  • Công cụ chuyển nồng độ mol (mol/L) sang g/L
    Chuyển nồng độ mol (mol/L) sang nồng độ khối lượng gam trên lít (g/L) bằng khối lượng mol. Công cụ hóa học nhanh và chính xác.
  • Công Cụ Tính Nồng Độ Mol Từ Khối Lượng
    Chuyển khối lượng sang nồng độ mol ngay lập tức. Nhập khối lượng chất tan (g), khối lượng phân tử (g/mol) và thể tích dung dịch để tính nồng độ mol (mol/L).
  • Máy Tính Thể Tích Pha Loãng
    Tính thể tích dung dịch gốc cần dùng khi pha loãng theo công thức C1V1 = C2V2. Nhập nồng độ gốc, nồng độ cuối và thể tích cuối để có ngay V1 và lượng dung môi.
  • Công Cụ Tính Nồng Độ Mol
    Tính nồng độ mol (molarity) từ số mol chất tan và thể tích dung dịch. Công cụ tính nồng độ trực tuyến miễn phí kèm ví dụ minh họa chi tiết.
  • Máy tính Henderson-Hasselbalch
    Tính pH của dung dịch đệm bằng phương trình Henderson-Hasselbalch từ pKa và tỉ lệ nồng độ base liên hợp so với axit yếu.
  • Máy Tính Phần Trăm Khối Lượng
    Tính phần trăm khối lượng (% w/w) của dung dịch từ khối lượng chất tan và tổng khối lượng dung dịch. Công cụ tính nồng độ hóa học miễn phí, cho kết quả tức thì.
  • Máy Tính Tỷ Lệ Pha Trộn
    Tính tỷ lệ pha trộn A:B, phân số và phần trăm của từng thành phần, cùng lượng chính xác mỗi phần cần dùng để pha ra bất kỳ tổng lượng nào.
  • Công Cụ Tính Hệ Số Pha Loãng
    Tính hệ số pha loãng từ thể tích mẫu ban đầu và thể tích cuối. Biết tỷ lệ pha loãng và lượng dung môi cần thêm cho mọi thí nghiệm.
  • Công cụ chuyển nồng độ phần trăm khối lượng sang nồng độ mol
    Chuyển nồng độ phần trăm khối lượng (% w/w) sang nồng độ mol (mol/L) dựa vào khối lượng riêng và khối lượng mol. Nhanh, chính xác cho pha chế dung dịch.
  • Máy Tính Trung Hòa Axit-Bazơ
    Giải bài toán trung hòa và chuẩn độ axit-bazơ bằng công thức M·V·n = M·V·n. Tìm nồng độ hoặc thể tích chưa biết để trung hòa hoàn toàn.
  • Máy Tính Nồng Độ Dung Dịch Phần Trăm (%w/v)
    Tính nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích (%w/v) của dung dịch, hoặc tìm khối lượng chất tan, thể tích dung dịch theo công thức %w/v chuẩn.
  • Máy Tính Định Luật Raoult
    Tính áp suất hơi của dung dịch theo định luật Raoult: nhân phần mol dung môi với áp suất hơi của dung môi nguyên chất. Miễn phí, cho kết quả tức thì.
  • Công Cụ Tính Lượng Nước Cần Thêm Để Pha Loãng
    Tính lượng nước cần thêm để pha loãng dung dịch từ nồng độ ban đầu xuống nồng độ mong muốn. Dùng công thức V_nước = V1·(C1−C2)/C2. Miễn phí, kết quả tức thì.
  • Công Cụ Tính Nồng Độ Mol từ Khối Lượng Riêng & Phần Trăm Khối Lượng
    Tính nồng độ mol (mol/L) của dung dịch từ khối lượng riêng, nồng độ phần trăm khối lượng và khối lượng mol của chất tan với công cụ hóa học miễn phí này.
  • Công cụ Đổi Nồng độ Mol sang Nồng độ Đương lượng
    Đổi nồng độ mol (M) sang nồng độ đương lượng (N) tức thì theo công thức N = M × n. Nhập nồng độ mol và số đương lượng mỗi mol để tính N cho chuẩn độ.
  • Công Cụ Tính Số Hạt Từ Số Mol
    Đổi số mol sang số hạt (nguyên tử, phân tử, ion) bằng số Avogadro. Công cụ tính N = n × 6,022×10²³ miễn phí, cho kết quả tức thì.
  • Công cụ chuyển đổi mEq sang mg
    Chuyển đổi mili đương lượng (mEq) sang miligam (mg) cho các chất điện giải như natri, kali, canxi và magie dựa vào trọng lượng nguyên tử và hóa trị.
  • Công Cụ Tính Độ Tan Mol từ Ksp
    Tính độ tan mol (s) của muối ít tan từ tích số tan Ksp và hệ số tỉ lượng. Công cụ hóa học miễn phí kèm ví dụ minh họa và công thức chi tiết.
  • Công Cụ Đổi Mililit Sang Gam
    Quy đổi mililit (mL) sang gam dựa vào khối lượng riêng. Nhập thể tích và khối lượng riêng để tính ngay khối lượng theo gam và kilogam với công thức m = V × ρ.
  • Máy Tính Pha Loãng Axit
    Tính lượng axit đậm đặc và nước cần dùng để pha dung dịch axit loãng theo nồng độ mol và thể tích mong muốn bằng công thức M1V1 = M2V2.