Mục lục
Chuyển đổi từ Mẫu sang feet vuông
1 mẫu (mẫu) bằng 43560 feet vuông (ft²).
1 mẫu = 43560 ft²
hoặc
1 ft² = 0.00002295684114 mẫu
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ mẫu (mẫu) sang feet vuông (ft²), nhân đơn vị diện tích của mẫu với 43560
a(ft²) = a(mẫu) × 43560
Ví dụ:
Quy đổi 10 mẫu sang feet vuông:
a(ft²) = 10mẫu × 43560 = 435600 ft²
Bảng chuyển đổi
| Mẫu (mẫu) | Feet vuông (ft²) |
|---|---|
| 1 mẫu | 43560 ft² |
| 2 mẫu | 87120 ft² |
| 3 mẫu | 130680 ft² |
| 5 mẫu | 217800 ft² |
| 10 mẫu | 435600 ft² |
| 20 mẫu | 871200 ft² |
| 25 mẫu | 1089000 ft² |
| 50 mẫu | 2178000 ft² |
| 100 mẫu | 4356000 ft² |
| 250 mẫu | 10890000 ft² |
| 500 mẫu | 21780000 ft² |
| 1000 mẫu | 43560000 ft² |
| Feet vuông (ft²) | Mẫu (mẫu) |
|---|---|
| 1 ft² | 2.295684e-5 mẫu |
| 2 ft² | 4.591368e-5 mẫu |
| 3 ft² | 6.887052e-5 mẫu |
| 5 ft² | 1.14784e-4 mẫu |
| 10 ft² | 2.29568e-4 mẫu |
| 20 ft² | 4.59137e-4 mẫu |
| 25 ft² | 5.73921e-4 mẫu |
| 50 ft² | 0.001147842 mẫu |
| 100 ft² | 0.002295684 mẫu |
| 250 ft² | 0.00573921 mẫu |
| 500 ft² | 0.011478421 mẫu |
| 1000 ft² | 0.022956841 mẫu |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mẫu sang feet vuông?
Nhân giá trị tính bằng mẫu với 43560 để được kết quả tính bằng feet vuông. Ví dụ: 5 mẫu × 43560 = 217800 ft².
1 mẫu bằng bao nhiêu feet vuông?
1 mẫu (mẫu) bằng 43560 feet vuông (ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ feet vuông về mẫu?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng feet vuông cho 43560 để được kết quả tính bằng mẫu.
Phép chuyển đổi từ mẫu sang feet vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 43560 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science