Mục lục
Chuyển đổi từ Mẫu sang yard vuông
1 mẫu (mẫu) bằng 4840 yard vuông (yd²).
1 mẫu = 4840 yd²
hoặc
1 yd² = 0.0002066115702 mẫu
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ mẫu (mẫu) sang yard vuông (yd²), nhân đơn vị diện tích của mẫu với 4840
a(yd²) = a(mẫu) × 4840
Ví dụ:
Quy đổi 5 mẫu sang yard vuông:
a(yd²) = 5mẫu × 4840 = 24200 yd²
Bảng chuyển đổi
| Mẫu (mẫu) | Yard vuông (yd²) |
|---|---|
| 1 mẫu | 4840 yd² |
| 2 mẫu | 9680 yd² |
| 3 mẫu | 14520 yd² |
| 5 mẫu | 24200 yd² |
| 10 mẫu | 48400 yd² |
| 20 mẫu | 96800 yd² |
| 25 mẫu | 121000 yd² |
| 50 mẫu | 242000 yd² |
| 100 mẫu | 484000 yd² |
| 250 mẫu | 1210000 yd² |
| 500 mẫu | 2420000 yd² |
| 1000 mẫu | 4840000 yd² |
| Yard vuông (yd²) | Mẫu (mẫu) |
|---|---|
| 1 yd² | 2.06612e-4 mẫu |
| 2 yd² | 4.13223e-4 mẫu |
| 3 yd² | 6.19835e-4 mẫu |
| 5 yd² | 0.001033058 mẫu |
| 10 yd² | 0.002066116 mẫu |
| 20 yd² | 0.004132231 mẫu |
| 25 yd² | 0.005165289 mẫu |
| 50 yd² | 0.010330579 mẫu |
| 100 yd² | 0.020661157 mẫu |
| 250 yd² | 0.051652893 mẫu |
| 500 yd² | 0.103305785 mẫu |
| 1000 yd² | 0.20661157 mẫu |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi mẫu sang yard vuông?
Nhân giá trị tính bằng mẫu với 4840 để được kết quả tính bằng yard vuông. Ví dụ: 5 mẫu × 4840 = 24200 yd².
1 mẫu bằng bao nhiêu yard vuông?
1 mẫu (mẫu) bằng 4840 yard vuông (yd²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ yard vuông về mẫu?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng yard vuông cho 4840 để được kết quả tính bằng mẫu.
Phép chuyển đổi từ mẫu sang yard vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 4840 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science