Chuyển đổi từ Carat sang gam
1 carat (CT) bằng 0.2 gam (g).
1 CT = 0.2 g
hoặc
1 g = 5 CT
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ carat (CT) sang gam (g), chia đơn vị khối lượng của carat cho 5
m(g) = m(CT) / 5
Ví dụ:
Quy đổi 1 carat sang gam:
m(g) = 1CT / 5 = 0.2 g
Bảng chuyển đổi
| Carat (CT) | Gam (g) |
|---|---|
| 1 CT | 0.2 g |
| 2 CT | 0.4 g |
| 3 CT | 0.6 g |
| 5 CT | 1 g |
| 10 CT | 2 g |
| 20 CT | 4 g |
| 25 CT | 5 g |
| 50 CT | 10 g |
| 100 CT | 20 g |
| 250 CT | 50 g |
| 500 CT | 100 g |
| 1000 CT | 200 g |
| Gam (g) | Carat (CT) |
|---|---|
| 1 g | 5 CT |
| 2 g | 10 CT |
| 3 g | 15 CT |
| 5 g | 25 CT |
| 10 g | 50 CT |
| 20 g | 100 CT |
| 25 g | 125 CT |
| 50 g | 250 CT |
| 100 g | 500 CT |
| 250 g | 1250 CT |
| 500 g | 2500 CT |
| 1000 g | 5000 CT |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi carat sang gam?
Chia giá trị tính bằng carat cho 5 để được kết quả tính bằng gam. Ví dụ: 5 CT ÷ 5 = 1 g.
1 carat bằng bao nhiêu gam?
1 carat (CT) bằng 0.2 gam (g).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ gam về carat?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng gam với 5 để được kết quả tính bằng carat.
Phép chuyển đổi từ carat sang gam chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 5 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- ISO 80000-4:2019 — Quantities and units — Part 4: Mechanics
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science
- Circular of the Bureau of Standards No. 43: The Metric Carat (1st edition, issued November 1, 1913)