Mục lục
Chuyển đổi từ Milimét sang feet
1 milimét (mm) bằng 0.003280839895 feet (ft).
1 mm = 0.003280839895 ft
hoặc
1 ft = 304.8 mm
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ milimét (mm) sang feet (ft), chia đơn vị đo độ dài của milimét cho 304.8
l(ft) = l(mm) / 304.8
Ví dụ:
Quy đổi 500 milimét sang feet:
l(ft) = 500mm / 304.8 = 1.640419948 ft
Bảng chuyển đổi
| Milimét (mm) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 mm | 0.00328084 ft |
| 2 mm | 0.00656168 ft |
| 3 mm | 0.00984252 ft |
| 5 mm | 0.016404199 ft |
| 10 mm | 0.032808399 ft |
| 20 mm | 0.065616798 ft |
| 25 mm | 0.082020997 ft |
| 50 mm | 0.164041995 ft |
| 100 mm | 0.32808399 ft |
| 200 mm | 0.656167979 ft |
| 250 mm | 0.820209974 ft |
| 500 mm | 1.640419948 ft |
| 1000 mm | 3.280839895 ft |
| Feet (ft) | Milimét (mm) |
|---|---|
| 1 ft | 304.8 mm |
| 2 ft | 609.6 mm |
| 3 ft | 914.4 mm |
| 5 ft | 1524 mm |
| 10 ft | 3048 mm |
| 20 ft | 6096 mm |
| 25 ft | 7620 mm |
| 50 ft | 15240 mm |
| 100 ft | 30480 mm |
| 200 ft | 60960 mm |
| 250 ft | 76200 mm |
| 500 ft | 152400 mm |
| 1000 ft | 304800 mm |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi milimét sang feet?
Chia giá trị tính bằng milimét cho 304.8 để được kết quả tính bằng feet. Ví dụ: 5 mm ÷ 304.8 = 0.016404199 ft.
1 milimét bằng bao nhiêu feet?
1 milimét (mm) bằng 0.00328084 feet (ft).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ feet về milimét?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng feet với 304.8 để được kết quả tính bằng milimét.
Phép chuyển đổi từ milimét sang feet chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 304.8 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: