Chuyển đổi oz → kg

Chuyển đổi aoxơ sang kilôgam (Khối lượng)

1 oz = 0.02834952313 kg · 1 kg = 35.27396195 oz

Giá trị phổ biến: 2 oz 4 oz 8 oz 12 oz 16 oz

2 oz = 0.056699046 kg

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Aoxơ sang kilôgam

1 aoxơ (oz) bằng 0.02834952313 kilôgam (kg).

1 oz = 0.02834952313 kg

hoặc

1 kg = 35.27396195 oz

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ aoxơ (oz) sang kilôgam (kg), chia đơn vị khối lượng của aoxơ cho 35.27396195

m(kg) = m(oz) / 35.27396195

Ví dụ:

Quy đổi 2 aoxơ sang kilôgam:

m(kg) = 2oz / 35.27396195 = 0.05669904625 kg

Bảng chuyển đổi

Aoxơ (oz) Kilôgam (kg)
1 oz 0.028349523 kg
2 oz 0.056699046 kg
3 oz 0.085048569 kg
4 oz 0.113398093 kg
5 oz 0.141747616 kg
8 oz 0.226796185 kg
10 oz 0.283495231 kg
12 oz 0.340194278 kg
16 oz 0.45359237 kg
20 oz 0.566990463 kg
25 oz 0.708738078 kg
50 oz 1.417476156 kg
100 oz 2.834952313 kg
250 oz 7.087380781 kg
500 oz 14.174761563 kg
Kilôgam (kg) Aoxơ (oz)
1 kg 35.27396195 oz
2 kg 70.547923899 oz
3 kg 105.821885849 oz
4 kg 141.095847798 oz
5 kg 176.369809748 oz
8 kg 282.191695597 oz
10 kg 352.739619496 oz
12 kg 423.287543395 oz
16 kg 564.383391193 oz
20 kg 705.479238992 oz
25 kg 881.84904874 oz
50 kg 1763.698097479 oz
100 kg 3527.396194958 oz
250 kg 8818.490487395 oz
500 kg 17636.98097479 oz

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ sang kilôgam?

Chia giá trị tính bằng aoxơ cho 35.27396195 để được kết quả tính bằng kilôgam. Ví dụ: 5 oz ÷ 35.27396195 = 0.141747616 kg.

1 aoxơ bằng bao nhiêu kilôgam?

1 aoxơ (oz) bằng 0.028349523 kilôgam (kg).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôgam về aoxơ?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilôgam với 35.27396195 để được kết quả tính bằng aoxơ.

Phép chuyển đổi từ aoxơ sang kilôgam chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 35.27396195 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Đổi đơn vị

Tìm kiếm liên quan