Mục lục
Chuyển đổi từ Aoxơ/inch khối sang kilôgam/m³
1 aoxơ/inch khối (oz/in³) bằng 1729.994044 kilôgam/m³ (kg/m³).
1 oz/in³ = 1729.994044 kg/m³
hoặc
1 kg/m³ = 0.000578036672 oz/in³
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng riêng từ aoxơ/inch khối (oz/in³) sang kilôgam/m³ (kg/m³), nhân đơn vị khối lượng riêng của aoxơ/inch khối với 1729.994044
d(kg/m³) = d(oz/in³) × 1729.994044
Ví dụ:
Quy đổi 11340 aoxơ/inch khối sang kilôgam/m³:
d(kg/m³) = 11340oz/in³ × 1729.994044 = 19618132.46 kg/m³
Bảng chuyển đổi
| Aoxơ/inch khối (oz/in³) | Kilôgam/m³ (kg/m³) |
|---|---|
| 1 oz/in³ | 1729.994044388 kg/m³ |
| 2 oz/in³ | 3459.988088775 kg/m³ |
| 3 oz/in³ | 5189.982133163 kg/m³ |
| 5 oz/in³ | 8649.970221938 kg/m³ |
| 10 oz/in³ | 17299.940443877 kg/m³ |
| 20 oz/in³ | 34599.880887754 kg/m³ |
| 100 oz/in³ | 172999.40443877 kg/m³ |
| 500 oz/in³ | 864997.022193848 kg/m³ |
| 700 oz/in³ | 1210995.831071387 kg/m³ |
| 800 oz/in³ | 1383995.235510156 kg/m³ |
| 1000 oz/in³ | 1729994.044387695 kg/m³ |
| 2700 oz/in³ | 4670983.919846777 kg/m³ |
| 7850 oz/in³ | 1.3580453248443408e7 kg/m³ |
| 11340 oz/in³ | 1.9618132463356465e7 kg/m³ |
| 13600 oz/in³ | 2.3527919003672656e7 kg/m³ |
| Kilôgam/m³ (kg/m³) | Aoxơ/inch khối (oz/in³) |
|---|---|
| 1 kg/m³ | 5.78037e-4 oz/in³ |
| 2 kg/m³ | 0.001156073 oz/in³ |
| 3 kg/m³ | 0.00173411 oz/in³ |
| 5 kg/m³ | 0.002890183 oz/in³ |
| 10 kg/m³ | 0.005780367 oz/in³ |
| 20 kg/m³ | 0.011560733 oz/in³ |
| 100 kg/m³ | 0.057803667 oz/in³ |
| 500 kg/m³ | 0.289018336 oz/in³ |
| 700 kg/m³ | 0.40462567 oz/in³ |
| 800 kg/m³ | 0.462429338 oz/in³ |
| 1000 kg/m³ | 0.578036672 oz/in³ |
| 2700 kg/m³ | 1.560699014 oz/in³ |
| 7850 kg/m³ | 4.537587875 oz/in³ |
| 11340 kg/m³ | 6.55493586 oz/in³ |
| 13600 kg/m³ | 7.861298739 oz/in³ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi aoxơ/inch khối sang kilôgam/m³?
Nhân giá trị tính bằng aoxơ/inch khối với 1729.994044 để được kết quả tính bằng kilôgam/m³. Ví dụ: 5 oz/in³ × 1729.994044 = 8649.970221938 kg/m³.
1 aoxơ/inch khối bằng bao nhiêu kilôgam/m³?
1 aoxơ/inch khối (oz/in³) bằng 1729.994044388 kilôgam/m³ (kg/m³).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilôgam/m³ về aoxơ/inch khối?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng kilôgam/m³ cho 1729.994044 để được kết quả tính bằng aoxơ/inch khối.
Phép chuyển đổi từ aoxơ/inch khối sang kilôgam/m³ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1729.994044 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: