Mục lục
Chuyển đổi từ Pao/foot khối sang aoxơ/inch khối
1 pao/foot khối (lb/ft³) bằng 0.009259259259 aoxơ/inch khối (oz/in³).
1 lb/ft³ = 0.009259259259 oz/in³
hoặc
1 oz/in³ = 108 lb/ft³
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng riêng từ pao/foot khối (lb/ft³) sang aoxơ/inch khối (oz/in³), chia đơn vị khối lượng riêng của pao/foot khối cho 108
d(oz/in³) = d(lb/ft³) / 108
Ví dụ:
Quy đổi 1 pao/foot khối sang aoxơ/inch khối:
d(oz/in³) = 1lb/ft³ / 108 = 0.009259259259 oz/in³
Bảng chuyển đổi
| Pao/foot khối (lb/ft³) | Aoxơ/inch khối (oz/in³) |
|---|---|
| 1 lb/ft³ | 0.009259259 oz/in³ |
| 2 lb/ft³ | 0.018518519 oz/in³ |
| 3 lb/ft³ | 0.027777778 oz/in³ |
| 5 lb/ft³ | 0.046296296 oz/in³ |
| 10 lb/ft³ | 0.092592593 oz/in³ |
| 20 lb/ft³ | 0.185185185 oz/in³ |
| 100 lb/ft³ | 0.925925926 oz/in³ |
| 500 lb/ft³ | 4.62962963 oz/in³ |
| 700 lb/ft³ | 6.481481481 oz/in³ |
| 800 lb/ft³ | 7.407407407 oz/in³ |
| 1000 lb/ft³ | 9.259259259 oz/in³ |
| 2700 lb/ft³ | 25 oz/in³ |
| 7850 lb/ft³ | 72.685185185 oz/in³ |
| 11340 lb/ft³ | 105 oz/in³ |
| 13600 lb/ft³ | 125.925925926 oz/in³ |
| Aoxơ/inch khối (oz/in³) | Pao/foot khối (lb/ft³) |
|---|---|
| 1 oz/in³ | 108 lb/ft³ |
| 2 oz/in³ | 216 lb/ft³ |
| 3 oz/in³ | 324 lb/ft³ |
| 5 oz/in³ | 540 lb/ft³ |
| 10 oz/in³ | 1080 lb/ft³ |
| 20 oz/in³ | 2160 lb/ft³ |
| 100 oz/in³ | 10800 lb/ft³ |
| 500 oz/in³ | 54000 lb/ft³ |
| 700 oz/in³ | 75600 lb/ft³ |
| 800 oz/in³ | 86400 lb/ft³ |
| 1000 oz/in³ | 108000 lb/ft³ |
| 2700 oz/in³ | 291600 lb/ft³ |
| 7850 oz/in³ | 847800 lb/ft³ |
| 11340 oz/in³ | 1224720 lb/ft³ |
| 13600 oz/in³ | 1468800.000000001 lb/ft³ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi pao/foot khối sang aoxơ/inch khối?
Chia giá trị tính bằng pao/foot khối cho 108 để được kết quả tính bằng aoxơ/inch khối. Ví dụ: 5 lb/ft³ ÷ 108 = 0.046296296 oz/in³.
1 pao/foot khối bằng bao nhiêu aoxơ/inch khối?
1 pao/foot khối (lb/ft³) bằng 0.009259259 aoxơ/inch khối (oz/in³).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ/inch khối về pao/foot khối?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ/inch khối với 108 để được kết quả tính bằng pao/foot khối.
Phép chuyển đổi từ pao/foot khối sang aoxơ/inch khối chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 108 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: