Chuyển đổi lb/ft³ → oz/in³

Chuyển đổi pao/foot khối sang aoxơ/inch khối (Khối lượng riêng)

1 lb/ft³ = 0.009259259259 oz/in³ · 1 oz/in³ = 108 lb/ft³

7850 lb/ft³ = 72.685185185 oz/in³

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Pao/foot khối sang aoxơ/inch khối

1 pao/foot khối (lb/ft³) bằng 0.009259259259 aoxơ/inch khối (oz/in³).

1 lb/ft³ = 0.009259259259 oz/in³

hoặc

1 oz/in³ = 108 lb/ft³

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị khối lượng riêng từ pao/foot khối (lb/ft³) sang aoxơ/inch khối (oz/in³), chia đơn vị khối lượng riêng của pao/foot khối cho 108

d(oz/in³) = d(lb/ft³) / 108

Ví dụ:

Quy đổi 7850 pao/foot khối sang aoxơ/inch khối:

d(oz/in³) = 7850lb/ft³ / 108 = 72.68518519 oz/in³

Bảng chuyển đổi

Pao/foot khối (lb/ft³) Aoxơ/inch khối (oz/in³)
1 lb/ft³ 0.009259259 oz/in³
2 lb/ft³ 0.018518519 oz/in³
3 lb/ft³ 0.027777778 oz/in³
5 lb/ft³ 0.046296296 oz/in³
10 lb/ft³ 0.092592593 oz/in³
20 lb/ft³ 0.185185185 oz/in³
100 lb/ft³ 0.925925926 oz/in³
500 lb/ft³ 4.62962963 oz/in³
700 lb/ft³ 6.481481481 oz/in³
800 lb/ft³ 7.407407407 oz/in³
1000 lb/ft³ 9.259259259 oz/in³
2700 lb/ft³ 25 oz/in³
7850 lb/ft³ 72.685185185 oz/in³
11340 lb/ft³ 105 oz/in³
13600 lb/ft³ 125.925925926 oz/in³
Aoxơ/inch khối (oz/in³) Pao/foot khối (lb/ft³)
1 oz/in³ 108 lb/ft³
2 oz/in³ 216 lb/ft³
3 oz/in³ 324 lb/ft³
5 oz/in³ 540 lb/ft³
10 oz/in³ 1080 lb/ft³
20 oz/in³ 2160 lb/ft³
100 oz/in³ 10800 lb/ft³
500 oz/in³ 54000 lb/ft³
700 oz/in³ 75600 lb/ft³
800 oz/in³ 86400 lb/ft³
1000 oz/in³ 108000 lb/ft³
2700 oz/in³ 291600 lb/ft³
7850 oz/in³ 847800 lb/ft³
11340 oz/in³ 1224720 lb/ft³
13600 oz/in³ 1468800.000000001 lb/ft³

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi pao/foot khối sang aoxơ/inch khối?

Chia giá trị tính bằng pao/foot khối cho 108 để được kết quả tính bằng aoxơ/inch khối. Ví dụ: 5 lb/ft³ ÷ 108 = 0.046296296 oz/in³.

1 pao/foot khối bằng bao nhiêu aoxơ/inch khối?

1 pao/foot khối (lb/ft³) bằng 0.009259259 aoxơ/inch khối (oz/in³).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ/inch khối về pao/foot khối?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ/inch khối với 108 để được kết quả tính bằng pao/foot khối.

Phép chuyển đổi từ pao/foot khối sang aoxơ/inch khối chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 108 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: