Mục lục
Chuyển đổi từ Pao/inch khối sang aoxơ/inch khối
1 pao/inch khối (lb/in³) bằng 16 aoxơ/inch khối (oz/in³).
1 lb/in³ = 16 oz/in³
hoặc
1 oz/in³ = 0.0625 lb/in³
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng riêng từ pao/inch khối (lb/in³) sang aoxơ/inch khối (oz/in³), nhân đơn vị khối lượng riêng của pao/inch khối với 16
d(oz/in³) = d(lb/in³) × 16
Ví dụ:
Quy đổi 1 pao/inch khối sang aoxơ/inch khối:
d(oz/in³) = 1lb/in³ × 16 = 16 oz/in³
Bảng chuyển đổi
| Pao/inch khối (lb/in³) | Aoxơ/inch khối (oz/in³) |
|---|---|
| 1 lb/in³ | 16 oz/in³ |
| 2 lb/in³ | 32 oz/in³ |
| 3 lb/in³ | 48 oz/in³ |
| 5 lb/in³ | 80 oz/in³ |
| 10 lb/in³ | 160 oz/in³ |
| 20 lb/in³ | 320 oz/in³ |
| 100 lb/in³ | 1600 oz/in³ |
| 500 lb/in³ | 8000 oz/in³ |
| 700 lb/in³ | 11200 oz/in³ |
| 800 lb/in³ | 12800 oz/in³ |
| 1000 lb/in³ | 16000 oz/in³ |
| 2700 lb/in³ | 43200 oz/in³ |
| 7850 lb/in³ | 125600 oz/in³ |
| 11340 lb/in³ | 181440 oz/in³ |
| 13600 lb/in³ | 217600 oz/in³ |
| Aoxơ/inch khối (oz/in³) | Pao/inch khối (lb/in³) |
|---|---|
| 1 oz/in³ | 0.0625 lb/in³ |
| 2 oz/in³ | 0.125 lb/in³ |
| 3 oz/in³ | 0.1875 lb/in³ |
| 5 oz/in³ | 0.3125 lb/in³ |
| 10 oz/in³ | 0.625 lb/in³ |
| 20 oz/in³ | 1.25 lb/in³ |
| 100 oz/in³ | 6.25 lb/in³ |
| 500 oz/in³ | 31.25 lb/in³ |
| 700 oz/in³ | 43.75 lb/in³ |
| 800 oz/in³ | 50 lb/in³ |
| 1000 oz/in³ | 62.5 lb/in³ |
| 2700 oz/in³ | 168.75 lb/in³ |
| 7850 oz/in³ | 490.625 lb/in³ |
| 11340 oz/in³ | 708.75 lb/in³ |
| 13600 oz/in³ | 850 lb/in³ |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi pao/inch khối sang aoxơ/inch khối?
Nhân giá trị tính bằng pao/inch khối với 16 để được kết quả tính bằng aoxơ/inch khối. Ví dụ: 5 lb/in³ × 16 = 80 oz/in³.
1 pao/inch khối bằng bao nhiêu aoxơ/inch khối?
1 pao/inch khối (lb/in³) bằng 16 aoxơ/inch khối (oz/in³).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ/inch khối về pao/inch khối?
Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng aoxơ/inch khối cho 16 để được kết quả tính bằng pao/inch khối.
Phép chuyển đổi từ pao/inch khối sang aoxơ/inch khối chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 16 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: