Kết nối qua MCP →

Nhập phép tính

Công thức

Quảng cáo

Kết quả

Distinct values in table
81
fractions with denominators up to /16
Decimal Percent /1 /2 /3 /4 /5 /6 /7 /8 /9 /10 /11 /12 /13 /14 /15 /16
0.0 0.0% 0/1 0/2 0/3 0/4 0/5 0/6 0/7 0/8 0/9 0/10 0/11 0/12 0/13 0/14 0/15 0/16
0.0625 6.25% 1/16
0.06667 6.67% 1/15
0.07143 7.14% 1/14
0.07692 7.69% 1/13
0.08333 8.33% 1/12
0.09091 9.09% 1/11
0.1 10.0% 1/10
0.11111 11.11% 1/9
0.125 12.5% 1/8 2/16
0.13333 13.33% 2/15
0.14286 14.29% 1/7 2/14
0.15385 15.38% 2/13
0.16667 16.67% 1/6 2/12
0.18182 18.18% 2/11
0.1875 18.75% 3/16
0.2 20.0% 1/5 2/10 3/15
0.21429 21.43% 3/14
0.22222 22.22% 2/9
0.23077 23.08% 3/13
0.25 25.0% 1/4 2/8 3/12 4/16
0.26667 26.67% 4/15
0.27273 27.27% 3/11
0.28571 28.57% 2/7 4/14
0.3 30.0% 3/10
0.30769 30.77% 4/13
0.3125 31.25% 5/16
0.33333 33.33% 1/3 2/6 3/9 4/12 5/15
0.35714 35.71% 5/14
0.36364 36.36% 4/11
0.375 37.5% 3/8 6/16
0.38462 38.46% 5/13
0.4 40.0% 2/5 4/10 6/15
0.41667 41.67% 5/12
0.42857 42.86% 3/7 6/14
0.4375 43.75% 7/16
0.44444 44.44% 4/9
0.45455 45.45% 5/11
0.46154 46.15% 6/13
0.46667 46.67% 7/15
0.5 50.0% 1/2 2/4 3/6 4/8 5/10 6/12 7/14 8/16
0.53333 53.33% 8/15
0.53846 53.85% 7/13
0.54545 54.55% 6/11
0.55556 55.56% 5/9
0.5625 56.25% 9/16
0.57143 57.14% 4/7 8/14
0.58333 58.33% 7/12
0.6 60.0% 3/5 6/10 9/15
0.61538 61.54% 8/13
0.625 62.5% 5/8 10/16
0.63636 63.64% 7/11
0.64286 64.29% 9/14
0.66667 66.67% 2/3 4/6 6/9 8/12 10/15
0.6875 68.75% 11/16
0.69231 69.23% 9/13
0.7 70.0% 7/10
0.71429 71.43% 5/7 10/14
0.72727 72.73% 8/11
0.73333 73.33% 11/15
0.75 75.0% 3/4 6/8 9/12 12/16
0.76923 76.92% 10/13
0.77778 77.78% 7/9
0.78571 78.57% 11/14
0.8 80.0% 4/5 8/10 12/15
0.8125 81.25% 13/16
0.81818 81.82% 9/11
0.83333 83.33% 5/6 10/12
0.84615 84.62% 11/13
0.85714 85.71% 6/7 12/14
0.86667 86.67% 13/15
0.875 87.5% 7/8 14/16
0.88889 88.89% 8/9
0.9 90.0% 9/10
0.90909 90.91% 10/11
0.91667 91.67% 11/12
0.92308 92.31% 12/13
0.92857 92.86% 13/14
0.93333 93.33% 14/15
0.9375 93.75% 15/16
1.0 100.0% 1/1 2/2 3/3 4/4 5/5 6/6 7/7 8/8 9/9 10/10 11/11 12/12 13/13 14/14 15/15 16/16

Công cụ lập bảng Phân số → Thập phân & Phần trăm làm được gì?

Công cụ này dựng sẵn một bảng tra cứu gọn gàng, quy đổi các phân số đơn giản sang dạng số thập phân và phần trăm tương ứng. Thay vì phải chuyển từng phân số một, công cụ sẽ tự động liệt kê mọi phân số khác nhau cho đến mẫu số mà bạn chọn, rồi hiển thị mỗi giá trị dưới dạng số thập phân và phần trăm đã làm tròn. Đây là trợ thủ lý tưởng cho học sinh đang học mối liên hệ giữa phân số – thập phân – phần trăm, cho giáo viên cần soạn phiếu bài tập, và cho bất kỳ ai muốn có một bảng tra cứu nhanh.

Giải thích các ô nhập liệu

  • Mẫu số tối đa – số dưới của phân số lớn nhất được đưa vào bảng (cho phép 2–16, mặc định 16). Bảng sẽ bao gồm các phân số \(n/d\) với mọi mẫu số từ 1 lên đến giá trị này.
  • Số chữ số thập phân – số chữ số làm tròn cho cột thập phân (0–10, mặc định 5).
  • Số chữ số phần trăm – độ chính xác sau dấu phẩy cho cột phần trăm (0–6, mặc định 2).
  • Giá trị nhỏ nhấtGiá trị lớn nhất – khoảng giá trị cần hiển thị (mặc định từ 0 đến 1). Nếu giá trị lớn nhất nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất, công cụ sẽ tự động hoán đổi cho nhau.

Công thức và cách hoạt động

Với mỗi mẫu số \(d\) (từ 1 đến giá trị tối đa của bạn) và mỗi tử số \(n\) (từ 0 đến \(d\)), công cụ tính giá trị \(v = n \div d\). Sau đó, công cụ chỉ giữ lại những giá trị nằm trong khoảng nhỏ nhất–lớn nhất bạn đã đặt. Các giá trị bằng nhau nhưng được tạo từ những phân số khác nhau (ví dụ 1/2, 2/4 và 8/16) sẽ được gộp lại, nên bảng chỉ liệt kê mỗi giá trị duy nhất một lần, đồng thời vẫn ghi nhớ tất cả các phân số tạo ra nó.

Mỗi dòng sau đó được hiển thị như sau:

  • Thập phân $$\text{Decimal} = \operatorname{round}\!\left(v \times 10^{dp}\right) \div 10^{dp}$$
  • Phần trăm $$\text{Percent} = \operatorname{round}\!\left(v \times 100 \times 10^{pp}\right) \div 10^{pp}$$
Quảng cáo
Phân số n trên d chuyển thành số thập phân và phần trăm qua hai mũi tên
Phân số được chia để ra dạng thập phân, rồi nhân với 100 để ra phần trăm.

Ví dụ minh họa

Giả sử bạn đặt Mẫu số tối đa = 4, Số chữ số thập phân = 4, Số chữ số phần trăm = 2, Giá trị nhỏ nhất = 0 và Giá trị lớn nhất = 1. Các giá trị duy nhất tìm được là 0, 1/4, 1/3, 1/2, 2/3, 3/4 và 1. Lấy ví dụ 3/4: số thập phân là \(3 \div 4 = 0{,}7500\), còn phần trăm là \(0{,}75 \times 100 = 75{,}00\%\). Với 1/3, số thập phân làm tròn thành 0,3333 và phần trăm thành 33,33%. Giá trị 1/2 cũng trùng với 2/4, nên cả hai dạng này được gộp vào chung một dòng.

Bảng ba cột liệt kê các phân số, số thập phân và phần trăm của chúng
Máy tính xuất một hàng cho mỗi phân số kèm số thập phân và phần trăm của nó.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao một số phân số bị thiếu trong bảng? Các phân số bằng nhau đã được gộp lại. 2/4 không có dòng riêng vì nó bằng 1/2; công cụ chỉ hiển thị giá trị đó một lần.

Tôi có thể hiển thị các giá trị lớn hơn 1 không? Có. Hãy tăng ô Giá trị lớn nhất — chẳng hạn đặt thành 2 để bao gồm cả số nguyên và các giá trị phân số lớn hơn 1.

Vì sao mẫu số tối đa bị giới hạn ở 16? Việc giới hạn mẫu số giúp bảng chỉ chứa những phân số thông dụng, dễ đọc, đồng thời tránh tạo ra một danh sách dài lê thê với hàng trăm giá trị gần như trùng lặp.

Cập nhật lần cuối: