• Công cụ đổi mmol sang mg
    Chuyển đổi millimol (mmol) sang miligam (mg) dựa trên khối lượng mol. Nhập lượng chất và khối lượng mol để tính ra khối lượng tức thì, hoàn toàn miễn phí.
  • Công Cụ Tính Khối Lượng Phân Tử
    Tính khối lượng phân tử (g/mol) từ bất kỳ công thức hóa học nào như H2O hay AgS2O3, kèm bảng phân tích khối lượng nguyên tử và đóng góp của từng nguyên tố.
  • Công cụ đổi mg sang mmol
    Đổi miligam (mg) sang milimol (mmol) dựa trên khối lượng mol. Nhập khối lượng và khối lượng mol để tính lượng chất ngay lập tức.
  • Công Cụ Tính Thể Tích Chuẩn Độ Axit-Bazơ
    Tính thể tích chất chuẩn độ cần thiết để đạt điểm tương đương trong chuẩn độ axit-bazơ theo công thức Va·Ca·na = Vb·Cb·nb. Miễn phí, kết quả tức thì.
  • Công Cụ Tính Thể Tích Dung Dịch từ Số Mol và Nồng Độ Mol
    Tính thể tích dung dịch từ số mol chất tan và nồng độ mol bằng công thức V = n / M. Công cụ hóa học miễn phí, cho kết quả tức thì.
  • Máy Tính Khối Lượng Riêng Của Dung Dịch
    Tính khối lượng riêng của dung dịch từ tổng khối lượng và tổng thể tích. Nhận ngay kết quả theo g/mL và kg/m³ với công cụ miễn phí này.
  • Công Cụ Tính Nồng Độ Mol Của Axit Từ % và Khối Lượng Riêng (HCl/H₂SO₄)
    Chuyển nồng độ phần trăm khối lượng (% w/w) của axit đặc như HCl hay H₂SO₄ sang nồng độ mol (mol/L) dựa vào khối lượng riêng và khối lượng mol. Miễn phí, tức thì.
  • Công Cụ Tính Số Nguyên Tử
    Tính số nguyên tử hoặc hạt từ số mol bằng hằng số Avogadro (6,022 × 10^23). Công cụ chuyển đổi hóa học nhanh và chính xác.
  • Công Cụ Tính Tỉ Lệ Đệm Để Đạt pH Mục Tiêu
    Tính tỉ lệ bazơ liên hợp trên axit cần thiết để đạt pH mục tiêu từ pKa của dung dịch đệm bằng phương trình Henderson-Hasselbalch.
  • Nồng Độ Mol Sau Khi Trộn Hai Dung Dịch Cùng Chất Tan
    Tính nồng độ mol cuối cùng khi trộn hai dung dịch cùng chất tan. Nhập nồng độ và thể tích mỗi dung dịch để có M_cuối = (M1V1 + M2V2)/(V1 + V2).
  • Công Cụ Tính pH Dung Dịch Đệm Sau Khi Thêm Axit/Bazơ Mạnh
    Tính pH mới của dung dịch đệm sau khi thêm axit hoặc bazơ mạnh bằng phương trình Henderson-Hasselbalch. Nhập pKa, số mol axit/bazơ và số mol thêm vào.
  • Máy Tính Khối Lượng Chất Tan Theo Phần Trăm Khối Lượng
    Tính khối lượng chất tan trong dung dịch dựa trên phần trăm khối lượng (% w/w) và tổng khối lượng dung dịch. Công cụ hóa học miễn phí, cho kết quả tức thì.
  • Công Cụ Tính Ksp từ Độ Tan
    Tính tích số tan Ksp từ độ tan mol cho mọi muối dạng AnBm. Nhập s, n và m để có ngay Ksp cùng các số hạng ion.
  • Công Cụ Tính Master Mix PCR
    Tính thể tích từng thành phần master mix PCR dựa trên nồng độ gốc, nồng độ cuối, số phản ứng và phần dư pipet. Công cụ phòng lab miễn phí, tự cân bằng nước.
  • Công Cụ Đổi Số Nguyên Tử Sang Mol
    Đổi số nguyên tử hoặc số hạt sang số mol ngay lập tức bằng số Avogadro (6,022 × 10²³). Công cụ chuyển đổi hóa học miễn phí, chính xác.
  • Tính Khối Lượng Chất Tan Cho Dung Dịch Đạt Nồng Độ ppm Mục Tiêu
    Tính khối lượng chất tan (mg và g) cần dùng để pha dung dịch đạt nồng độ ppm mong muốn cho thể tích bất kỳ tính theo lít. Miễn phí, cho kết quả tức thì.
  • Công cụ tính Độ hấp thụ từ Nồng độ
    Tính độ hấp thụ từ nồng độ theo định luật Beer-Lambert (A = ε·c·l). Nhập hệ số hấp thụ mol, nồng độ và chiều dài quang lộ để có A và %T.
  • Máy Tính Nồng Độ Mol Của Dung Dịch Từ Chất Rắn
    Tính nồng độ mol của dung dịch pha từ chất rắn và định mức đến thể tích cuối. Chỉ cần nhập khối lượng, phân tử khối và thể tích.
  • Máy Tính Pha Loãng Dung Dịch Về Nồng Độ Phần Trăm Mục Tiêu
    Tính lượng dung dịch gốc và nước cần dùng để pha loãng về nồng độ phần trăm mong muốn theo công thức V1 = (C2·V2)/C1.
  • Công Cụ Tính pH Sau Khi Pha Loãng
    Tính pH của axit hoặc bazơ mạnh sau khi pha loãng. Nhập C1, V1 và V2 để có ngay nồng độ C2, pH và pOH chính xác.
  • Công cụ chuyển đổi đơn vị độ phóng xạ
    Chuyển đổi độ phóng xạ giữa đơn vị Becquerel (Bq) và Curie (Ci). Nhập giá trị hoạt độ và xem ngay 12 đơn vị SI và họ Curie. 1 Ci = 3,7e10 Bq.
  • Máy Tính Áp Suất Thẩm Thấu (Osmolarity)
    Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch theo Osmol/L và mOsmol/L dựa trên nồng độ mol của chất tan và hệ số van't Hoff (số hạt phân ly).
  • Công cụ chuyển đổi đơn vị phơi nhiễm bức xạ
    Chuyển đổi phơi nhiễm bức xạ giữa Roentgen (R, mR, uR) và Coulomb trên kilôgam (C/kg, mC/kg, uC/kg) theo định nghĩa chính xác 1 R = 2,58e-4 C/kg.
  • Máy tính CFU/mL
    Tính số đơn vị hình thành khuẩn lạc trên mL (CFU/mL) từ số khuẩn lạc, hệ số pha loãng và thể tích cấy. Công cụ vi sinh miễn phí, cho kết quả tức thì.