Chuyển đổi B → kB

Chuyển đổi byte sang kilobyte (Lưu trữ kỹ thuật số)

1 B = 0.001 kB · 1 kB = 1000 B

Giá trị phổ biến: 16 B 64 B 128 B 512 B 1024 B

128 B = 0.128 kB

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Byte sang kilobyte

1 byte (B) bằng 0.001 kilobyte (kB).

1 B = 0.001 kB

hoặc

1 kB = 1000 B

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ byte (B) sang kilobyte (kB), chia đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của byte cho 1000

d(kB) = d(B) / 1000

Ví dụ:

Quy đổi 128 byte sang kilobyte:

d(kB) = 128B / 1000 = 0.128 kB

Bảng chuyển đổi

Byte (B) Kilobyte (kB)
1 B 0.001 kB
2 B 0.002 kB
3 B 0.003 kB
5 B 0.005 kB
8 B 0.008 kB
10 B 0.01 kB
16 B 0.016 kB
20 B 0.02 kB
25 B 0.025 kB
50 B 0.05 kB
64 B 0.064 kB
100 B 0.1 kB
128 B 0.128 kB
512 B 0.512 kB
1024 B 1.024 kB
Kilobyte (kB) Byte (B)
1 kB 1000 B
2 kB 2000 B
3 kB 3000 B
5 kB 5000 B
8 kB 8000 B
10 kB 10000 B
16 kB 16000 B
20 kB 20000 B
25 kB 25000 B
50 kB 50000 B
64 kB 64000 B
100 kB 100000 B
128 kB 128000 B
512 kB 512000 B
1024 kB 1024000 B

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi byte sang kilobyte?

Chia giá trị tính bằng byte cho 1000 để được kết quả tính bằng kilobyte. Ví dụ: 5 B ÷ 1000 = 0.005 kB.

1 byte bằng bao nhiêu kilobyte?

1 byte (B) bằng 0.001 kilobyte (kB).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilobyte về byte?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilobyte với 1000 để được kết quả tính bằng byte.

Phép chuyển đổi từ byte sang kilobyte chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.