Mục lục
Chuyển đổi từ Byte sang kilobyte
1 byte (B) bằng 0.001 kilobyte (kB).
1 B = 0.001 kB
hoặc
1 kB = 1000 B
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ byte (B) sang kilobyte (kB), chia đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của byte cho 1000
d(kB) = d(B) / 1000
Ví dụ:
Quy đổi 64 byte sang kilobyte:
d(kB) = 64B / 1000 = 0.064 kB
Bảng chuyển đổi
| Byte (B) | Kilobyte (kB) |
|---|---|
| 1 B | 0.001 kB |
| 2 B | 0.002 kB |
| 3 B | 0.003 kB |
| 5 B | 0.005 kB |
| 8 B | 0.008 kB |
| 10 B | 0.01 kB |
| 16 B | 0.016 kB |
| 20 B | 0.02 kB |
| 25 B | 0.025 kB |
| 50 B | 0.05 kB |
| 64 B | 0.064 kB |
| 100 B | 0.1 kB |
| 128 B | 0.128 kB |
| 512 B | 0.512 kB |
| 1024 B | 1.024 kB |
| Kilobyte (kB) | Byte (B) |
|---|---|
| 1 kB | 1000 B |
| 2 kB | 2000 B |
| 3 kB | 3000 B |
| 5 kB | 5000 B |
| 8 kB | 8000 B |
| 10 kB | 10000 B |
| 16 kB | 16000 B |
| 20 kB | 20000 B |
| 25 kB | 25000 B |
| 50 kB | 50000 B |
| 64 kB | 64000 B |
| 100 kB | 100000 B |
| 128 kB | 128000 B |
| 512 kB | 512000 B |
| 1024 kB | 1024000 B |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi byte sang kilobyte?
Chia giá trị tính bằng byte cho 1000 để được kết quả tính bằng kilobyte. Ví dụ: 5 B ÷ 1000 = 0.005 kB.
1 byte bằng bao nhiêu kilobyte?
1 byte (B) bằng 0.001 kilobyte (kB).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ kilobyte về byte?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng kilobyte với 1000 để được kết quả tính bằng byte.
Phép chuyển đổi từ byte sang kilobyte chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.