Chuyển đổi từ Gam sang aoxơ
1 gam (g) bằng 0.03527396195 aoxơ (oz).
1 g = 0.03527396195 oz
hoặc
1 oz = 28.34952313 g
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ gam (g) sang aoxơ (oz), chia đơn vị khối lượng của gam cho 28.34952313
m(oz) = m(g) / 28.34952313
Ví dụ:
Quy đổi 200 gam sang aoxơ:
m(oz) = 200g / 28.34952313 = 7.05479239 oz
Bảng chuyển đổi
| Gam (g) | Aoxơ (oz) |
|---|---|
| 1 g | 0.035273962 oz |
| 2 g | 0.070547924 oz |
| 3 g | 0.105821886 oz |
| 5 g | 0.17636981 oz |
| 10 g | 0.352739619 oz |
| 20 g | 0.705479239 oz |
| 25 g | 0.881849049 oz |
| 50 g | 1.763698097 oz |
| 100 g | 3.527396195 oz |
| 200 g | 7.05479239 oz |
| 250 g | 8.818490487 oz |
| 500 g | 17.636980975 oz |
| 1000 g | 35.27396195 oz |
| Aoxơ (oz) | Gam (g) |
|---|---|
| 1 oz | 28.349523125 g |
| 2 oz | 56.69904625 g |
| 3 oz | 85.048569375 g |
| 5 oz | 141.747615625 g |
| 10 oz | 283.49523125 g |
| 20 oz | 566.9904625 g |
| 25 oz | 708.738078125 g |
| 50 oz | 1417.47615625 g |
| 100 oz | 2834.9523125 g |
| 200 oz | 5669.904625 g |
| 250 oz | 7087.38078125 g |
| 500 oz | 14174.7615625 g |
| 1000 oz | 28349.523125 g |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi gam sang aoxơ?
Chia giá trị tính bằng gam cho 28.34952313 để được kết quả tính bằng aoxơ. Ví dụ: 5 g ÷ 28.34952313 = 0.17636981 oz.
1 gam bằng bao nhiêu aoxơ?
1 gam (g) bằng 0.035273962 aoxơ (oz).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ về gam?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ với 28.34952313 để được kết quả tính bằng gam.
Phép chuyển đổi từ gam sang aoxơ chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 28.34952313 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.