Chuyển đổi g → oz

Chuyển đổi gam sang aoxơ (Khối lượng)

1 g = 0.03527396195 oz · 1 oz = 28.34952313 g

Giá trị phổ biến: 100 g 200 g 250 g 500 g 1000 g

250 g = 8.818490487 oz

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Gam sang aoxơ

1 gam (g) bằng 0.03527396195 aoxơ (oz).

1 g = 0.03527396195 oz

hoặc

1 oz = 28.34952313 g

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị khối lượng từ gam (g) sang aoxơ (oz), chia đơn vị khối lượng của gam cho 28.34952313

m(oz) = m(g) / 28.34952313

Ví dụ:

Quy đổi 250 gam sang aoxơ:

m(oz) = 250g / 28.34952313 = 8.818490487 oz

Bảng chuyển đổi

Gam (g) Aoxơ (oz)
1 g 0.035273962 oz
2 g 0.070547924 oz
3 g 0.105821886 oz
5 g 0.17636981 oz
10 g 0.352739619 oz
20 g 0.705479239 oz
25 g 0.881849049 oz
50 g 1.763698097 oz
100 g 3.527396195 oz
200 g 7.05479239 oz
250 g 8.818490487 oz
500 g 17.636980975 oz
1000 g 35.27396195 oz
Aoxơ (oz) Gam (g)
1 oz 28.349523125 g
2 oz 56.69904625 g
3 oz 85.048569375 g
5 oz 141.747615625 g
10 oz 283.49523125 g
20 oz 566.9904625 g
25 oz 708.738078125 g
50 oz 1417.47615625 g
100 oz 2834.9523125 g
200 oz 5669.904625 g
250 oz 7087.38078125 g
500 oz 14174.7615625 g
1000 oz 28349.523125 g

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi gam sang aoxơ?

Chia giá trị tính bằng gam cho 28.34952313 để được kết quả tính bằng aoxơ. Ví dụ: 5 g ÷ 28.34952313 = 0.17636981 oz.

1 gam bằng bao nhiêu aoxơ?

1 gam (g) bằng 0.035273962 aoxơ (oz).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ về gam?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ với 28.34952313 để được kết quả tính bằng gam.

Phép chuyển đổi từ gam sang aoxơ chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 28.34952313 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.