Chuyển đổi g/cm³ → oz/in³

Chuyển đổi gam/cm³ sang aoxơ/inch khối (Khối lượng riêng)

1 g/cm³ = 0.578036672 oz/in³ · 1 oz/in³ = 1.729994044 g/cm³

1000 g/cm³ = 578.036672001 oz/in³

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Gam/cm³ sang aoxơ/inch khối

1 gam/cm³ (g/cm³) bằng 0.578036672 aoxơ/inch khối (oz/in³).

1 g/cm³ = 0.578036672 oz/in³

hoặc

1 oz/in³ = 1.729994044 g/cm³

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị khối lượng riêng từ gam/cm³ (g/cm³) sang aoxơ/inch khối (oz/in³), chia đơn vị khối lượng riêng của gam/cm³ cho 1.729994044

d(oz/in³) = d(g/cm³) / 1.729994044

Ví dụ:

Quy đổi 1000 gam/cm³ sang aoxơ/inch khối:

d(oz/in³) = 1000g/cm³ / 1.729994044 = 578.036672 oz/in³

Bảng chuyển đổi

Gam/cm³ (g/cm³) Aoxơ/inch khối (oz/in³)
1 g/cm³ 0.578036672 oz/in³
2 g/cm³ 1.156073344 oz/in³
3 g/cm³ 1.734110016 oz/in³
5 g/cm³ 2.89018336 oz/in³
10 g/cm³ 5.78036672 oz/in³
20 g/cm³ 11.56073344 oz/in³
100 g/cm³ 57.8036672 oz/in³
500 g/cm³ 289.018336001 oz/in³
700 g/cm³ 404.625670401 oz/in³
800 g/cm³ 462.429337601 oz/in³
1000 g/cm³ 578.036672001 oz/in³
2700 g/cm³ 1560.699014404 oz/in³
7850 g/cm³ 4537.587875211 oz/in³
11340 g/cm³ 6554.935860495 oz/in³
13600 g/cm³ 7861.298739218 oz/in³
Aoxơ/inch khối (oz/in³) Gam/cm³ (g/cm³)
1 oz/in³ 1.729994044 g/cm³
2 oz/in³ 3.459988089 g/cm³
3 oz/in³ 5.189982133 g/cm³
5 oz/in³ 8.649970222 g/cm³
10 oz/in³ 17.299940444 g/cm³
20 oz/in³ 34.599880888 g/cm³
100 oz/in³ 172.999404439 g/cm³
500 oz/in³ 864.997022194 g/cm³
700 oz/in³ 1210.995831071 g/cm³
800 oz/in³ 1383.99523551 g/cm³
1000 oz/in³ 1729.994044388 g/cm³
2700 oz/in³ 4670.983919847 g/cm³
7850 oz/in³ 13580.453248443 g/cm³
11340 oz/in³ 19618.132463356 g/cm³
13600 oz/in³ 23527.919003673 g/cm³

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi gam/cm³ sang aoxơ/inch khối?

Chia giá trị tính bằng gam/cm³ cho 1.729994044 để được kết quả tính bằng aoxơ/inch khối. Ví dụ: 5 g/cm³ ÷ 1.729994044 = 2.89018336 oz/in³.

1 gam/cm³ bằng bao nhiêu aoxơ/inch khối?

1 gam/cm³ (g/cm³) bằng 0.578036672 aoxơ/inch khối (oz/in³).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ aoxơ/inch khối về gam/cm³?

Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng aoxơ/inch khối với 1.729994044 để được kết quả tính bằng gam/cm³.

Phép chuyển đổi từ gam/cm³ sang aoxơ/inch khối chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1.729994044 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.

Nguồn dữ liệu

Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận: