Mục lục
Chuyển đổi từ Héc-ta sang dặm vuông
1 héc-ta (ha) bằng 0.003861021585 dặm vuông (mi²).
1 ha = 0.003861021585 mi²
hoặc
1 mi² = 258.998811 ha
Công thức
Để chuyển đổi đơn vị diện tích từ héc-ta (ha) sang dặm vuông (mi²), chia đơn vị diện tích của héc-ta cho 258.998811
a(mi²) = a(ha) / 258.998811
Ví dụ:
Quy đổi 2 héc-ta sang dặm vuông:
a(mi²) = 2ha / 258.998811 = 0.007722043171 mi²
Bảng chuyển đổi
| Héc-ta (ha) | Dặm vuông (mi²) |
|---|---|
| 1 ha | 0.003861022 mi² |
| 2 ha | 0.007722043 mi² |
| 3 ha | 0.011583065 mi² |
| 5 ha | 0.019305108 mi² |
| 10 ha | 0.038610216 mi² |
| 20 ha | 0.077220432 mi² |
| 25 ha | 0.09652554 mi² |
| 50 ha | 0.193051079 mi² |
| 100 ha | 0.386102159 mi² |
| 250 ha | 0.965255396 mi² |
| 500 ha | 1.930510793 mi² |
| 1000 ha | 3.861021585 mi² |
| Dặm vuông (mi²) | Héc-ta (ha) |
|---|---|
| 1 mi² | 258.998811034 ha |
| 2 mi² | 517.997622067 ha |
| 3 mi² | 776.996433101 ha |
| 5 mi² | 1294.994055168 ha |
| 10 mi² | 2589.988110336 ha |
| 20 mi² | 5179.976220672 ha |
| 25 mi² | 6474.97027584 ha |
| 50 mi² | 12949.94055168 ha |
| 100 mi² | 25899.88110336 ha |
| 250 mi² | 64749.7027584 ha |
| 500 mi² | 129499.4055168 ha |
| 1000 mi² | 258998.8110336 ha |
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để chuyển đổi héc-ta sang dặm vuông?
Chia giá trị tính bằng héc-ta cho 258.998811 để được kết quả tính bằng dặm vuông. Ví dụ: 5 ha ÷ 258.998811 = 0.019305108 mi².
1 héc-ta bằng bao nhiêu dặm vuông?
1 héc-ta (ha) bằng 0.003861022 dặm vuông (mi²).
Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ dặm vuông về héc-ta?
Dùng phép tính ngược lại: nhân giá trị tính bằng dặm vuông với 258.998811 để được kết quả tính bằng héc-ta.
Phép chuyển đổi từ héc-ta sang dặm vuông chính xác đến mức nào?
Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 258.998811 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.
Nguồn dữ liệu
Hệ số quy đổi dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận:
- BIPM — The International System of Units (SI Brochure, 9th edition)
- NIST Handbook 44, Appendix C — General Tables of Units of Measurement (current edition)
- U.S. Survey Foot: Revised Unit Conversion Factors
- NIST Guide to the SI (SP 811), Appendix B.9: Factors for units listed by kind of quantity or field of science