Chuyển đổi kB → B

Chuyển đổi kilobyte sang byte (Lưu trữ kỹ thuật số)

1 kB = 1000 B · 1 B = 0.001 kB

Giá trị phổ biến: 64 kB 128 kB 256 kB 512 kB 1024 kB

1024 kB = 1024000 B

Quảng cáo

Mục lục

Chuyển đổi từ Kilobyte sang byte

1 kilobyte (kB) bằng 1000 byte (B).

1 kB = 1000 B

hoặc

1 B = 0.001 kB

Công thức

Để chuyển đổi đơn vị lưu trữ kỹ thuật số từ kilobyte (kB) sang byte (B), nhân đơn vị lưu trữ kỹ thuật số của kilobyte với 1000

d(B) = d(kB) × 1000

Ví dụ:

Quy đổi 1024 kilobyte sang byte:

d(B) = 1024kB × 1000 = 1024000 B

Bảng chuyển đổi

Kilobyte (kB) Byte (B)
1 kB 1000 B
2 kB 2000 B
3 kB 3000 B
5 kB 5000 B
8 kB 8000 B
10 kB 10000 B
16 kB 16000 B
20 kB 20000 B
25 kB 25000 B
50 kB 50000 B
64 kB 64000 B
128 kB 128000 B
256 kB 256000 B
512 kB 512000 B
1024 kB 1024000 B
Byte (B) Kilobyte (kB)
1 B 0.001 kB
2 B 0.002 kB
3 B 0.003 kB
5 B 0.005 kB
8 B 0.008 kB
10 B 0.01 kB
16 B 0.016 kB
20 B 0.02 kB
25 B 0.025 kB
50 B 0.05 kB
64 B 0.064 kB
128 B 0.128 kB
256 B 0.256 kB
512 B 0.512 kB
1024 B 1.024 kB

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để chuyển đổi kilobyte sang byte?

Nhân giá trị tính bằng kilobyte với 1000 để được kết quả tính bằng byte. Ví dụ: 5 kB × 1000 = 5000 B.

1 kilobyte bằng bao nhiêu byte?

1 kilobyte (kB) bằng 1000 byte (B).

Làm thế nào để chuyển đổi ngược từ byte về kilobyte?

Dùng phép tính ngược lại: chia giá trị tính bằng byte cho 1000 để được kết quả tính bằng kilobyte.

Phép chuyển đổi từ kilobyte sang byte chính xác đến mức nào?

Công cụ chuyển đổi sử dụng hệ số chuyển đổi 1000 và mặc định làm tròn kết quả đến 9 chữ số thập phân. Bạn có thể tăng hoặc giảm độ chính xác bằng tùy chọn số chữ số trên trang này.